Servette FC
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Luzern

Servette FC vs FC Luzern

Tỷ số chung cuộc: Servette FC 3-0 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Servette FC thắng 4, hòa 6, FC Luzern thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 32
Phong độ
DLLWW Servette FC
WDWDL FC Luzern
  1. 12' Steve Rouiller
  2. 13' Lucas Silva
  3. 27' H. Mendes T. Allix
  4. 40' M. Stevanovic · J. Kadile 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' T. Cognat · H. Mendes 2-0
  7. 56' J. Frick J. Mall
  8. 63' A. Ciganiks R. Dantas
  9. 63' K. Spadanuda L. M. Silva Ferreira
  10. 63' S. Meyer A. Vasovic
  11. 80' Taisei Abe
  12. 85' Malek Ishuayed
  13. 87' J. Guillemenot F. Aye
  14. 87' L. Njoh M. Ishuayed Sanchez
  15. 87' A. Grbic M. Di Giusto
  16. 87' S. Wyss T. Abe
  17. 88' Jeremy Frick
  18. 90' J. Kadile · M. Stevanovic 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Servette FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jocelyn Gourvennec
  1. 1J. Mall ▼ 56' 7.0
  2. 34T. Allix ▼ 27' 6.6
  3. 4S. Rouiller 7.3
  4. 15M. Burch 7.3
  5. 18B. Mazikou 7.7
  6. 28D. Douline 6.9
  7. 8T. Cognat 8.9
  8. 9M. Stevanovic 8.7
  9. 38M. Ishuayed Sanchez ▼ 87' 6.9
  10. 10J. Kadile 8.3
  11. 97F. Aye ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 32J. Frick ▲ 56' 7.0
  2. 90S. Mraz
  3. 21J. Guillemenot ▲ 87' 6.7
  4. 11L. Fomba
  5. 7G. Morandi
  6. 30A. Jallow
  7. 17H. Mendes ▲ 27' 7.0
  8. 2L. Srdanovic
  9. 14L. Njoh ▲ 87' 6.9
FC Luzern Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mario Frick
  1. 1P. Loretz 6.7
  2. 20P. Dorn 5.9
  3. 46B. Freimann 6.7
  4. 4A. Bajrami 6.6
  5. 22R. Dantas ▼ 63' 6.3
  6. 73L. M. Silva Ferreira ▼ 63' 6.2
  7. 24T. Owusu 6.5
  8. 6T. Abe ▼ 87' 6.7
  9. 11M. Di Giusto ▼ 87' 6.9
  10. 16O. Kabwit 6.0
  11. 19A. Vasovic ▼ 63' 6.5

Dự bị 9

  1. 90V. Vasic
  2. 9A. Grbic ▲ 87' 6.5
  3. 14A. Ciganiks ▲ 63' 6.7
  4. 7K. Spadanuda ▲ 63' 7.2
  5. 71S. Meyer ▲ 63' 6.5
  6. 2S. Ottiger
  7. 29L. Winkler
  8. 39S. Wyss ▲ 87' 6.3
  9. 45E. Sadikaj

Thống kê

034
620
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm6
7Trúng đích1
1Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.96Bàn thắng ngăn chặn-0.96
380Chuyền bóng400
317Chuyền chính xác335
83%Chính xác chuyền84%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Thun
38 80 - 52 +28 75
2
FC St. Gallen
33 64 - 40 +24 60
3
FC Lugano
38 59 - 42 +17 67
5
FC Basel 1893
38 55 - 58 -3 56
5
FC Sion
33 51 - 35 +16 52
6
BSC Young Boys
38 80 - 69 +11 55
7
FC Luzern
33 64 - 61 +3 40
8
Servette FC
33 57 - 57 0 40
9
FC Lausanne-Sport
33 47 - 57 -10 39
10
FC Zürich
33 45 - 63 -18 34
11
Grasshopper Club Zurich
33 40 - 65 -25 27
12
FC Winterthur
33 35 - 86 -51 19
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

50Trận đấu47
90Ghi được104
85Thủng lưới73
1.8Bàn thắng mỗi trận2.21
11Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn39
54Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu