FC Luzern vs Servette FC
Tỷ số chung cuộc: FC Luzern 2-2 Servette FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Luzern thắng 0, hòa 6, Servette FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 28
- Sân vận động
- Thermoplan Arena, Luzern
- Phong độ
- WDWDL FC Luzern
- WDLLW Servette FC
- 1' 0-1 T. Nishimura
- 5' P. Dorn · A. Grbic 1-1
- 41' 1-2 T. Nishimura11m
- HT1-2
- 46' ▲ D. Ulrich ▼ S. Ottiger
- 54' A. Grbic · T. Klidje 2-2
- 72' ▲ T. Okou ▼ T. Klidje
- 75' ▲ N. Beloko ▼ J. Kadák
- 76' ▲ E. Crivelli ▼ T. Nishimura
- 76' ▲ T. Magnin ▼ M. Stevanović
- 85' ▲ L. Villiger ▼ A. Grbic
- 85' ▲ N. Haas ▼ M. Meyer
- 86' ▲ B. Bolla ▼ D. Kutesa
- 90'+4 Nicolas Haas
- FT2-2
Đội hình
- 1P. Loretz 7.2
- 2S. Ottiger ▼ 46' 6.3
- 3J. Löfgren 6.9
- 5D. Simani 7.2
- 13M. Frýdek 6.9
- 20P. Dorn ⚽ 7.5
- 7M. Meyer ▼ 85' 7.7
- 6A. Jashari 6.5
- 16J. Kadák ▼ 75' 6.6
- 9A. Grbic ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.3
- 17T. Klidje ⇢ ▼ 72' 7.2
Dự bị 8
- 22D. Ulrich ▲ 46' 6.9
- 11T. Okou ▲ 72' 6.9
- 18N. Beloko ▲ 75' 6.6
- 27L. Villiger ▲ 85' 6.3
- 32N. Haas ▲ 85' 6.6
- 99K. Ademi
- 29L. Winkler
- 90V. Vasić
- 1J. Mall 7.2
- 3K. Tsunemoto 6.6
- 4S. Rouiller 7.5
- 19Y. Severin 6.9
- 18B. Mazikou 7.5
- 9M. Stevanović ▼ 76' 6.9
- 8T. Cognat 6.9
- 5G. Ondoua 7.2
- 10A. Antunes 7.0
- 7T. Nishimura ⚽2 ▼ 76' 8.3
- 17D. Kutesa ▼ 86' 6.6
Dự bị 8
- 27E. Crivelli ▲ 76' 6.6
- 20T. Magnin ▲ 76' 6.9
- 77B. Bolla ▲ 86' 6.6
- 30S. Diba
- 28D. Douline
- 6A. Baron
- 21J. Guillemenot
- 32J. Frick
Thống kê
01⚑8
⚑600
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm14
7Trúng đích4
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn6
8Phạt góc6
3Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua5
380Chuyền bóng355
288Chuyền chính xác260
76%Chính xác chuyền73%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
51Trận đấu66
78Ghi được99
65Thủng lưới76
1.53Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai52