Servette FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Zürich

Servette FC vs FC Zürich

Tỷ số chung cuộc: Servette FC 2-1 FC Zürich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Servette FC thắng 4, hòa 2, FC Zürich thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 29
Phong độ
DLLWW Servette FC
LWLDW FC Zürich
  1. 2' J. Kadile · J. Guillemenot 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' T. Lopes M. Stevanovic
  4. 54' Bradley Mazikou
  5. 60' J. Perea D. Reverson
  6. 61' M. Phaeton B. Krasniqi
  7. 65' Timothé Cognat
  8. 69' G. Ondoua J. Guillemenot
  9. 72' Junior Kadile
  10. 74' 1-1 P. P. Keny11m
  11. 77' Gaël Ondoua
  12. 79' S. Mraz F. Aye
  13. 79' M. Ishuayed Sanchez D. Douline
  14. 87' M. Bangoura I. Cavaleiro
  15. 88' J. Kadile · S. Mraz 2-1
  16. 90'+1 L. Njoh J. Kadile
  17. 90'+1 U. Emmanuel S. Walker
  18. FT2-1

Đội hình

Servette FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jocelyn Gourvennec
  1. 1J. Mall 6.9
  2. 34T. Allix 6.6
  3. 4S. Rouiller 7.3
  4. 15M. Burch 7.0
  5. 18B. Mazikou 6.9
  6. 9M. Stevanovic ▼ 46' 7.0
  7. 8T. Cognat 7.2
  8. 28D. Douline ▼ 79' 6.5
  9. 10J. Kadile ⚽2 ▼ 90' 9.9
  10. 97F. Aye ▼ 79' 6.6
  11. 21J. Guillemenot ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 40M. Aubert
  2. 90S. Mraz ▲ 79' 6.9
  3. 7G. Morandi
  4. 5G. Ondoua ▲ 69' 6.2
  5. 30A. Jallow
  6. 38M. Ishuayed Sanchez ▲ 79' 6.7
  7. 17H. Mendes
  8. 14L. Njoh ▲ 90'
  9. 36T. Lopes ▲ 46' 6.2
FC Zürich Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dennis Hediger
  1. 1S. Huber 7.5
  2. 22C. Kablan 6.2
  3. 2L. Kamberi 6.7
  4. 42A. Hack 6.6
  5. 44S. Walker ▼ 90' 6.2
  6. 7B. Krasniqi ▼ 61' 6.3
  7. 23V. Berisha 6.6
  8. 15N. Palacio 7.2
  9. 29D. Reverson ▼ 60' 6.7
  10. 19P. P. Keny 7.0
  11. 8I. Cavaleiro ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 25Y. Brecher
  2. 27I. Sauter
  3. 38M. Reichmuth
  4. 48K. Ihendu
  5. 11U. Emmanuel ▲ 90'
  6. 18M. Bangoura ▲ 87' 6.7
  7. 9J. Perea ▲ 60' 6.9
  8. 10M. Phaeton ▲ 61' 6.2
  9. 14N. Di Giusto

Thống kê

045
700
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm9
4Trúng đích4
10Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
5Phạt góc7
0Việt vị5
16Phạm lỗi13
4Thẻ vàng0
3Cứu thua2
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
327Chuyền bóng359
233Chuyền chính xác265
71%Chính xác chuyền74%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Thun
38 80 - 52 +28 75
2
FC St. Gallen
33 64 - 40 +24 60
3
FC Lugano
38 59 - 42 +17 67
5
FC Basel 1893
38 55 - 58 -3 56
5
FC Sion
33 51 - 35 +16 52
6
BSC Young Boys
38 80 - 69 +11 55
7
FC Luzern
33 64 - 61 +3 40
8
Servette FC
33 57 - 57 0 40
9
FC Lausanne-Sport
33 47 - 57 -10 39
10
FC Zürich
33 45 - 63 -18 34
11
Grasshopper Club Zurich
33 40 - 65 -25 27
12
FC Winterthur
33 35 - 86 -51 19
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

50Trận đấu44
90Ghi được57
85Thủng lưới79
1.8Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới4
32Trên 2.5 bàn31
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu