FC Lugano vs Servette FC
Tỷ số chung cuộc: FC Lugano 0-2 Servette FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lugano thắng 3, hòa 2, Servette FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Championship Round · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Comunale di Cornaredo, Lugano
- Phong độ
- WDWWW FC Lugano
- WWDLL Servette FC
- 4' 0-1 J. Guillemenot · M. Stevanović
- 39' Yoan Severin
- HT0-1
- 52' 0-2 J. Guillemenot · D. Kutesa
- 56' ▲ Ž. Celar ▼ Martim Marques
- 56' ▲ K. Hajrizi ▼ J. Espinoza
- 57' Albian Hajdari
- 68' ▲ K. Przybyłko ▼ S. Vladi
- 68' ▲ J. Reynolds ▼ H. Mahou
- 70' Jérémy Guillemenot
- 77' ▲ B. Babic ▼ I. Aliseda
- 77' ▲ B. Bolla ▼ J. Guillemenot
- 87' ▲ A. Baron ▼ T. Magnin
- 87' ▲ T. Nishimura ▼ T. Cognat
- 90' ▲ T. Ouattara ▼ D. Kutesa
- FT0-2
Đội hình
- 13S. Berbić 7.2
- 6J. Espinoza ▼ 56' 6.2
- 5A. Hajdari 7.5
- 22A. El Wafi 6.6
- 26Martim Marques ▼ 56' 6.2
- 7R. Macek 7.9
- 14J. Sabbatini 6.7
- 31I. Aliseda ▼ 77' 7.2
- 21Y. Cimignani 7.6
- 19S. Vladi ▼ 68' 6.3
- 18H. Mahou ▼ 68' 7.3
Dự bị 9
- 9Ž. Celar ▲ 56' 6.9
- 4K. Hajrizi ▲ 56' 7.2
- 93K. Przybyłko ▲ 68' 6.5
- 36J. Reynolds ▲ 68' 6.6
- 27B. Babic ▲ 77' 6.9
- 10M. Bottani
- 29H. Mahmoud
- 23M. Valenzuela
- 1A. Saipi
- 1J. Mall 7.2
- 3K. Tsunemoto 7.0
- 25D. Bronn 7.3
- 19Y. Severin 7.2
- 18B. Mazikou 8.3
- 8T. Cognat ▼ 87' 7.3
- 5G. Ondoua 7.3
- 9M. Stevanović ⇢ 8.3
- 20T. Magnin ▼ 87' 6.9
- 17D. Kutesa ⇢ ▼ 90' 7.3
- 21J. Guillemenot ⚽2 ▼ 77' 8.2
Dự bị 6
- 77B. Bolla ▲ 77' 6.6
- 6A. Baron ▲ 87'
- 7T. Nishimura ▲ 87'
- 31T. Ouattara ▲ 90'
- 4S. Rouiller
- 32J. Frick
Thống kê
01⚑2
⚑720
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm17
3Trúng đích6
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn7
2Phạt góc7
3Việt vị1
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
452Chuyền bóng344
381Chuyền chính xác257
84%Chính xác chuyền75%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
59Trận đấu66
102Ghi được99
82Thủng lưới76
1.73Bàn thắng mỗi trận1.5
22Giữ sạch lưới21
34Trên 2.5 bàn30
64Hiệp hai52