FC St. Gallen vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: FC St. Gallen 1-0 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 24 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Gallen thắng 6, hòa 1, FC Vaduz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 31
- Sân vận động
- Kybunpark, St. Gallen
- Trọng tài
- N. Hänni
- Phong độ
- LLLWL FC St. Gallen
- LWLWL FC Vaduz
- 26' C. Adamu 1-0
- 30' Kwadwo Duah
- 39' Basil Stillhart
- HT1-0
- 53' Joel Schmied
- 56' ▲ T. Çiçek ▼ C. Gasser
- 56' ▲ M. Coulibaly ▼ D. Đokić
- 71' ▲ T. Staubli ▼ Víctor Ruiz
- 76' Denis Simani
- 80' ▲ Y. Gomes ▼ G. Lüchinger
- 85' ▲ P. Sutter ▼ J. Guillemenot
- 85' ▲ M. Sutter ▼ D. Simani
- FT1-0
Đội hình
- 1L. Ati-Zigi 7.5
- 21M. Muheim 7.2
- 4L. Stergiou 6.9
- 15Euclides Cabral 7.3
- 6B. Stillhart 6.9
- 16L. Görtler 6.9
- 24K. Duah 6.3
- 23B. Fazliji 7.3
- 10Víctor Ruiz ▼ 71' 7.2
- 9J. Guillemenot ▼ 85' 6.9
- 7C. Adamu ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 26T. Staubli ▲ 71' 6.7
- 57P. Sutter ▲ 85' 6.3
- 18L. Watkowiak
- 3M. Nuhu
- 34B. Babic
- 25B. Traorè
- 58A. Besio
- 1B. Büchel 6.7
- 4D. Simani ▼ 85' 7.2
- 21P. Dorn 6.9
- 15Y. Schmid 7.5
- 22N. Hug 6.3
- 24C. Gasser ▼ 56' 5.9
- 5J. Schmied 6.9
- 14M. Gajić 7.9
- 30G. Lüchinger ▼ 80' 6.6
- 7M. Di Giusto 6.7
- 19D. Đokić ▼ 56' 6.5
Dự bị 7
- 11T. Çiçek ▲ 56' 6.9
- 10M. Coulibaly ▲ 56' 6.2
- 35Y. Gomes ▲ 80' 6.2
- 9M. Sutter ▲ 85' 6.7
- 18J. Ospelt
- 29S. Santin
- 6F. Rahimi
Thống kê
02⚑6
⚑520
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm9
2Trúng đích2
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
6Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
368Chuyền bóng340
252Chuyền chính xác230
68%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
48Trận đấu41
76Ghi được45
68Thủng lưới67
1.58Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai24