FC Vaduz vs FC St. Gallen
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 2-1 FC St. Gallen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 1, FC St. Gallen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 21
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- U. Schnyder
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- LLLWL FC St. Gallen
- 4' Sandro Wieser
- 21' Musah Nuhu
- 29' J. Schmied · B. Prokopič 1-0
- 41' ▲ G. Lüchinger ▼ B. Prokopič
- HT1-0
- 46' ▲ E. Youan ▼ M. Nuhu
- 46' ▲ A. Kräuchi ▼ B. Babic
- 46' ▲ T. Staubli ▼ B. Fazliji
- 56' Linus Obexer
- 63' Jérémy Guillemenot
- 64' ▲ S. Diarrassouba ▼ J. Guillemenot
- 64' J. Schmied · M. Gajić 2-0
- 67' Basil Stillhart
- 68' ▲ M. Sutter ▼ D. Đokić
- 76' ▲ Euclides Cabral ▼ B. Traorè
- 78' ▲ C. Gasser ▼ M. Di Giusto
- 80' 2-1 A. Kräuchi · T. Staubli
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Büchel 6.9
- 4D. Simani 6.9
- 21P. Dorn 6.7
- 15Y. Schmid 6.9
- 27L. Obexer 6.9
- 5J. Schmied ⚽2 8.7
- 14M. Gajić ⇢ 7.7
- 28B. Prokopič ⇢ ▼ 41' 7.9
- 8S. Wieser 6.9
- 19D. Đokić ▼ 68' 6.9
- 7M. Di Giusto ▼ 78' 5.6
Dự bị 7
- 30G. Lüchinger ▲ 41' 6.3
- 9M. Sutter ▲ 68' 6.2
- 24C. Gasser ▲ 78' 6.2
- 18J. Ospelt
- 6F. Rahimi
- 11T. Çiçek
- 10M. Coulibaly
- 1L. Ati-Zigi 7.0
- 3M. Nuhu ▼ 46' 6.7
- 4L. Stergiou 6.3
- 8Jordi Quintillà 7.2
- 6B. Stillhart 7.3
- 24K. Duah 6.3
- 23B. Fazliji ▼ 46' 6.7
- 34B. Babic ▼ 46' 6.7
- 10Víctor Ruiz 6.2
- 9J. Guillemenot ▼ 64' 6.6
- 25B. Traorè ▼ 76' 6.6
Dự bị 7
- 20E. Youan ▲ 46' 6.3
- 29A. Kräuchi ⚽ ▲ 46' 7.7
- 26T. Staubli ▲ 46' 7.7
- 55S. Diarrassouba ▲ 64' 6.3
- 15Euclides Cabral ▲ 76' 6.7
- 18L. Watkowiak
- 98Y. Letard
Thống kê
02⚑5
⚑430
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm13
5Trúng đích5
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
256Chuyền bóng497
140Chuyền chính xác366
55%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
41Trận đấu48
45Ghi được76
67Thủng lưới68
1.1Bàn thắng mỗi trận1.58
6Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai30