FC Aarau vs Stade Lausanne-Ouchy
Tỷ số chung cuộc: FC Aarau 2-2 Stade Lausanne-Ouchy tại Challenge League, 4 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Aarau thắng 6, hòa 3, Stade Lausanne-Ouchy thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion Brügglifeld, Aarau
- Phong độ
- DLWDW FC Aarau
- WWDWW Stade Lausanne-Ouchy
- 25' 0-1 W. Caddy11m
- 28' 0-2 A. Kayombo · I. Kaloga
- 34' L. Obexer
- 41' M. Dickenmann
- 45'+2 R. Beney
- HT0-2
- 50' B. Malula
- 64' Y. Toure 1-2
- 65' H. Koide · V. Fazliu 2-2
- 70' ▲ E. Essiam ▼ H. Koide
- 71' M. Heule
- 75' ▲ L. Nomel ▼ A. Kayombo
- 75' ▲ H. Fargues ▼ Diogo Carraco
- 76' ▲ N. Garcia ▼ R. Beney
- 79' ▲ R. Bobadilla ▼ Y. Toure
- 87' ▲ O. Jäckle ▼ M. Dickenmann
- 87' ▲ R. Kessler ▼ M. Fofana
- 87' ▲ E. Gebreyesus ▼ S. Bahloul
- 90'+4 R. Bobadilla
- 90'+3 ▲ E. Akichi ▼ N. Rupp
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Hübel
- 27L. Obexer
- 15S. Müller
- 5D. Acquah
- 29M. Dickenmann ▼ 87'
- 23N. Gjorgjev
- 10V. Fazliu
- 47M. Fofana ▼ 87'
- 26S. Bahloul ▼ 87'
- 17H. Koide ▼ 70'
- 9Y. Toure ▼ 79'
Dự bị 9
- 18E. Essiam ▲ 70'
- 32R. Bobadilla ▲ 79'
- 8O. Jäckle ▲ 87'
- 38R. Kessler ▲ 87'
- 49E. Gebreyesus ▲ 87'
- 2M. Thaler
- 30A. Hirzel
- 11E. Filet
- 25D. Derbaci
- 1D. Da Silva
- 23R. Kadima
- 4L. Pos
- 71B. Malula
- 77M. Heule
- 82I. Kaloga
- 19N. Rupp ▼ 90'
- 73Diogo Carraco ▼ 75'
- 97W. Caddy
- 7R. Beney ▼ 76'
- 11A. Kayombo ▼ 75'
Dự bị 9
- 17L. Nomel ▲ 75'
- 88H. Fargues ▲ 75'
- 20N. Garcia ▲ 76'
- 24E. Akichi ▲ 90'
- 70H. Abdallah
- 29L. Gelato
- 74J. Vachoux
- 21E. Jusufi
- 14H. Lukembila
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 70 - 39 | +31 | 72 | |
| 2 | 36 | 63 - 45 | +18 | 61 | |
| 3 | 36 | 58 - 47 | +11 | 54 | |
| 4 | 36 | 54 - 43 | +11 | 53 | |
| 5 | 36 | 60 - 55 | +5 | 53 | |
| 6 | 36 | 48 - 49 | -1 | 51 | |
| 7 | 36 | 46 - 59 | -13 | 44 | |
| 8 | 36 | 57 - 65 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 10 | 36 | 40 - 69 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu43
84Ghi được67
65Thủng lưới54
1.71Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai35