Grasshopper Club Zurich vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: Grasshopper Club Zurich 4-1 FC Aarau tại Challenge League, 19 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grasshopper Club Zurich thắng 5, hòa 2, FC Aarau thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion Letzigrund, Zürich
- Phong độ
- LWLWD Grasshopper Club Zurich
- DLWDW FC Aarau
- 6' P. Pusic 1-0
- 17' A. Arigoni 2-0
- 35' P. Pusic 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ S. Gashi ▼ R. Schneider
- 46' ▲ D. Rrudhani ▼ L. Balaj
- 46' ▲ F. Stojilkovic ▼ K. Spadanuda
- 47' 3-1 F. Stojilkovic
- 53' ▲ Nuno da Silva ▼ S. Demhasaj
- 59' ▲ André Santos ▼ C. Ronan
- 63' ▲ M. Aratore ▼ Mickael Almeida
- 71' ▲ Miguel Nóbrega ▼ D. Schmid
- 71' ▲ Cristian Ponde ▼ Léo Bonatini
- 73' ▲ S. Schwegler ▼ M. Hammerich
- 87' C. Ponde
- 90'+3 M. Aratore
- 90'+2 N. Gjorgjev 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 27M. Matic
- 89E. Lenjani
- 5A. Cvetković
- 31D. Schmid ▼ 71'
- 34A. Arigoni
- 24Toti
- 23N. Gjorgjev
- 14C. Ronan ▼ 59'
- 10P. Pusic
- 3Léo Bonatini ▼ 71'
- 9S. Demhasaj ▼ 53'
Dự bị 7
- 19Nuno da Silva ▲ 53'
- 8André Santos ▲ 59'
- 4Miguel Nóbrega ▲ 71'
- 17Cristian Ponde ▲ 71'
- 47F. Fehr
- 57M. Minder
- 90André Ribeiro
- 1S. Enzler
- 3J. Thiesson
- 5L. Bergsma
- 34R. Giger
- 24B. Conus
- 8O. Jäckle
- 21M. Hammerich ▼ 73'
- 9L. Balaj ▼ 46'
- 40R. Schneider ▼ 46'
- 7K. Spadanuda ▼ 46'
- 26Mickael Almeida ▼ 63'
Dự bị 7
- 10S. Gashi ▲ 46'
- 11D. Rrudhani ▲ 46'
- 99F. Stojilkovic ▲ 46'
- 25M. Aratore ▲ 63'
- 19S. Schwegler ▲ 73'
- 12N. Ammeter
- 13E. Zverotić
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 43 | +17 | 65 | |
| 2 | 36 | 57 - 46 | +11 | 64 | |
| 3 | 36 | 57 - 39 | +18 | 58 | |
| 4 | 36 | 59 - 46 | +13 | 58 | |
| 5 | 36 | 66 - 59 | +7 | 58 | |
| 6 | 36 | 50 - 52 | -2 | 43 | |
| 7 | 36 | 43 - 52 | -9 | 39 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 38 | |
| 9 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 | |
| 10 | 36 | 35 - 60 | -25 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu48
69Ghi được98
55Thủng lưới78
1.6Bàn thắng mỗi trận2.04
10Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn36
39Hiệp hai52