Stockholm Internazionale vs Hammarby Talang
Tỷ số chung cuộc: Stockholm Internazionale 0-1 Hammarby Talang tại Ettan - Norra, 29 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stockholm Internazionale thắng 5, hòa 2, Hammarby Talang thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadshagens IP, Stockholm
- Trọng tài
- K. Gerxhaliu
- Phong độ
- WLWWW Stockholm Internazionale
- LDDLW Hammarby Talang
- 44' M. Anne Marie Sainte
- HT0-0
- 63' ▲ M. Bajrović ▼ C. Georges
- 76' ▲ A. Aljic ▼ A. Harabi
- 81' F. Hammar
- 82' ▲ D. Josefsson ▼ K. Ali
- 84' 0-1 A. Aljic
- 87' ▲ D. Rashidi ▼ E. Alemayehu
- 87' ▲ S. Loyola-Nydén ▼ M. Nordbeck
- 90' ▲ P. Boltegård-Blom ▼ F. Almström-Tähti
- FT0-1
Đội hình
- D. Mikhail
- M. Nordbeck ▼ 87'
- F. Almström-Tähti ▼ 90'
- V. Strand
- E. Alemayehu ▼ 87'
- L. Dobrijevic
- H. Lemne
- K. Ali ▼ 82'
- T. Makolli
- S. Ostojic
- K. Cosic
Dự bị 7
- D. Josefsson ▲ 82'
- D. Rashidi ▲ 87'
- S. Loyola-Nydén ▲ 87'
- P. Boltegård-Blom ▲ 90'
- A. Singh
- J. Ström
- P. Talebi
- L. Moussa
- N. Adjei
- B. Engdahl
- L. Svanberg
- V. Rönnberg
- C. Georges ▼ 63'
- F. Hammar
- M. Sainte
- W. Hofvander
- A. Harabi ▼ 76'
- J. Erabi
Dự bị 7
- M. Bajrović ▲ 63'
- A. Aljic ▲ 76'
- A. Demirol
- E. Agyemang Duah
- N. Tesfai Negash
- S. Brolin
- W. Björklund
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 29 | +35 | 70 | |
| 2 | 30 | 82 - 33 | +49 | 65 | |
| 3 | 30 | 61 - 42 | +19 | 60 | |
| 4 | 30 | 50 - 38 | +12 | 45 | |
| 5 | 30 | 49 - 44 | +5 | 45 | |
| 6 | 30 | 49 - 42 | +7 | 44 | |
| 7 | 30 | 55 - 53 | +2 | 43 | |
| 8 | 30 | 52 - 46 | +6 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 46 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 47 | -11 | 40 | |
| 11 | 30 | 56 - 63 | -7 | 38 | |
| 12 | 30 | 42 - 45 | -3 | 36 | |
| 13 | 30 | 44 - 51 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 36 - 54 | -18 | 32 | |
| 15 | 30 | 30 - 61 | -31 | 24 | |
| 16 | 30 | 19 - 76 | -57 | 12 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
51Ghi được49
53Thủng lưới42
1.55Bàn thắng mỗi trận1.63
5Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai23