Degerfors IF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Djurgardens IF

Degerfors IF vs Djurgardens IF

Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 1-1 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 2, hòa 2, Djurgardens IF thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 26
Sân vận động
Stora Valla, Degfors
Phong độ
WWLLW Degerfors IF
WWWWW Djurgardens IF
  1. 4' Daniel Stensson
  2. 11' Oskar Fallenius
  3. 15' Philippe Ndinga
  4. 42' Leon Hien
  5. HT0-0
  6. 46' Adam Stahl
  7. 54' R. Schuller D. Stensson
  8. 54' J. Okkels O. Fallenius
  9. 58' 0-1 J. Okkels · A. Stahl
  10. 61' M. Diaby P. Ndinga
  11. 67' R. Omorowa A. Taranis
  12. 75' S. Ohlsson M. Rafferty
  13. 75' E. Barsoum N. Girmai
  14. 78' M. Tenho J. Une-Larsson
  15. 78' A. Ekdal M. Siltanen
  16. 85' Sebastian Ohlsson
  17. 89' P. Johansson T. Nguen
  18. 89' D. Vukojevic · D. Sundgren 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

Degerfors IF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Henok Goitom
  1. 26M. Igonen 6.5
  2. 6D. Sundgren 7.3
  3. 4L. Hien 6.2
  4. 5J. Pikkarainen 7.3
  5. 39P. Ndinga ▼ 61' 6.3
  6. 29S. Haarala 6.9
  7. 8N. Girmai ▼ 75' 7.3
  8. 21K. Karlsson 6.9
  9. 10M. Rafferty ▼ 75' 6.9
  10. 17A. Taranis ▼ 67' 6.7
  11. 22D. Vukojevic 7.3

Dự bị 9

  1. 1W. Jakobsson
  2. 2M. Diaby ▲ 61' 6.9
  3. 11C. Gravius
  4. 15N. Moro
  5. 16S. Ohlsson ▲ 75' 6.9
  6. 19R. Omorowa ▲ 67' 6.6
  7. 20E. Barsoum ▲ 75' 6.7
  8. 28M. Godinho
  9. 30B. Morgado
Djurgardens IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jani Honkavaara
  1. 45F. Manojlovic 7.2
  2. 18A. Stahl 7.3
  3. 4J. Une-Larsson ▼ 78' 7.3
  4. 3M. Danielson 6.9
  5. 12T. Bergvall 7.5
  6. 13D. Stensson ▼ 54' 6.6
  7. 20M. Siltanen ▼ 78' 6.9
  8. 15O. Fallenius ▼ 54' 6.5
  9. 17M. Anderson 6.6
  10. 10T. Nguen ▼ 89' 6.3
  11. 9A. Priske 6.6

Dự bị 9

  1. 35J. Rinne
  2. 2P. Johansson ▲ 89'
  3. 5M. Tenho ▲ 78' 6.3
  4. 6R. Schuller ▲ 54' 6.3
  5. 8A. Ekdal ▲ 78' 6.6
  6. 11Z. Sawo
  7. 16B. Hegland
  8. 19J. Okkels ▲ 54' 7.3
  9. 22P. Aslund

Thống kê

037
330
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm5
5Trúng đích2
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc3
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
314Chuyền bóng437
216Chuyền chính xác334
69%Chính xác chuyền76%
0.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu39
52Ghi được71
65Thủng lưới43
1.27Bàn thắng mỗi trận1.82
8Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu