Djurgardens IF
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Degerfors IF

Djurgardens IF vs Degerfors IF

Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 5-1 Degerfors IF tại Allsvenskan, 6 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 6, hòa 2, Degerfors IF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 14
Phong độ
WWWWW Djurgardens IF
WWLLW Degerfors IF
  1. 10' A. Priske · T. Gulliksen 1-0
  2. 24' A. Priske 2-0
  3. 26' T. Nguen · T. Gulliksen 3-0
  4. 43' Theo Bergvall
  5. HT3-0
  6. 51' 3-1 M. Rafferty · M. Lundgren
  7. 53' T. Nguen · M. Tenho 4-1
  8. 60' A. Ekdal R. Schuller
  9. 60' N. Zugelj P. Aslund
  10. 64' E. Lindell C. Gravius
  11. 64' E. Pihlstrom E. Barsoum
  12. 68' Sebastian Ohlsson
  13. 74' O. Fallenius M. Siltanen
  14. 74' I. Alemayehu Mulugeta A. Priske
  15. 78' Albin Ekdal
  16. 86' P. Johansson T. Bergvall
  17. 87' A. Fisic O. Faraj
  18. 87' H. Smedberg M. Rafferty
  19. 88' Juhani Pikkarainen
  20. 88' T. Nguen11m 5-1
  21. 90'+2 Maill Lundgren
  22. FT5-1

Đội hình

Djurgardens IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jani Honkavaara
  1. 45F. Manojlovic 6.7
  2. 12T. Bergvall ▼ 86' 7.0
  3. 5M. Tenho 7.7
  4. 3M. Danielson 7.0
  5. 27K. Kosugi 6.9
  6. 6R. Schuller ▼ 60' 6.9
  7. 20M. Siltanen ▼ 74' 7.0
  8. 22P. Aslund ▼ 60' 6.3
  9. 7T. Gulliksen ⇢2 8.9
  10. 10T. Nguen ⚽3 9.6
  11. 9A. Priske ⚽2 ▼ 74' 8.2

Dự bị 9

  1. 35J. Rinne
  2. 2P. Johansson ▲ 86' 6.3
  3. 4J. Une-Larsson
  4. 8A. Ekdal ▲ 60' 7.0
  5. 14H. Finndell
  6. 15O. Fallenius ▲ 74' 6.6
  7. 19V. Bergh
  8. 23N. Zugelj ▲ 60' 6.9
  9. 32I. Alemayehu Mulugeta ▲ 74' 6.3
Degerfors IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Henok Goitom
  1. 25R. Forsell 6.3
  2. 16S. Ohlsson 5.9
  3. 7S. Ohlsson 6.2
  4. 5J. Pikkarainen 6.6
  5. 2M. Diaby 5.9
  6. 11C. Gravius ▼ 64' 6.9
  7. 8N. Girmai 5.9
  8. 20E. Barsoum ▼ 64' 6.9
  9. 10M. Rafferty ▼ 87' 7.0
  10. 22M. Lundgren 6.5
  11. 19O. Faraj ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 1W. Jakobsson
  2. 9A. Fisic ▲ 87'
  3. 12E. Lindell ▲ 64' 6.7
  4. 15N. Moro
  5. 18T. Gronborg
  6. 21E. Pihlstrom ▲ 64' 6.3
  7. 23A. Heden
  8. 24H. Smedberg ▲ 87'
  9. 27Z. Salifu

Thống kê

027
430
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm13
8Trúng đích4
7Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
7Phạt góc4
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
499Chuyền bóng376
425Chuyền chính xác310
85%Chính xác chuyền82%
3.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu41
71Ghi được52
43Thủng lưới65
1.82Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu