IF Brommapojkarna vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: IF Brommapojkarna 2-4 Sirius tại Allsvenskan, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Brommapojkarna thắng 2, hòa 2, Sirius thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 20
- Sân vận động
- Grimsta IP, Stockholm
- Phong độ
- WWLLW IF Brommapojkarna
- LLWLW Sirius
- 20' Victor Svensson
- HT0-0
- 46' Adam Wikman
- 46' ▲ E. Alladoh ▼ V. Lind
- 46' ▲ A. Vikman ▼ V. Svensson
- 50' Alex Timossi Andersson
- 50' 0-1 T. Anker
- 55' E. Alladoh · A. Jakobsen 1-1
- 56' 1-2 L. Walta · S. Sandberg
- 65' A. Jakobsen11m 2-2
- 69' ▲ N. Milleskog ▼ I. Bjerkebo
- 70' ▲ W. Odefalk ▼ R. Orqvist
- 71' 2-3 R. Ure
- 72' Eric Björkander
- 79' ▲ N. Bahoui ▼ K. Barslund
- 83' 2-4 O. Krusnell
- 84' ▲ C. Nilden ▼ I. Camara
- 87' Tobias Anker
- 90'+3 ▲ B. Milovanov ▼ L. Walta
- FT2-4
Đội hình
- 40L. Cavallius 6.6
- 21A. Timossi 6.3
- 3E. Hovland 6.5
- 4E. Bjorkander 6.0
- 6O. Zanden 6.6
- 20I. Camara ▼ 84' 7.0
- 27K. Barslund ▼ 79' 6.9
- 11R. Orqvist ▼ 70' 6.3
- 31L. Arrhov 6.5
- 7V. Lind ▼ 46' 7.2
- 16A. Jakobsen ⚽ ⇢ 7.9
Dự bị 9
- 25D. Blazevic
- 2H. Karlsson
- 8A. Stroud
- 10W. Odefalk ▲ 70' 6.3
- 12C. Nilden ▲ 84' 6.7
- 17A. Kurochkin
- 23E. Alladoh ⚽ ▲ 46' 7.0
- 32O. Cotton
- 39N. Bahoui ▲ 79' 6.5
- 34D. Celic 6.9
- 2H. Castegren 6.5
- 15S. Sandberg ⇢2 7.2
- 4T. Anker ⚽ 7.9
- 22O. Krusnell ⚽ ⇢ 8.9
- 24V. Svensson ▼ 46' 6.3
- 10M. Heier 6.9
- 7J. Persson 6.7
- 14L. Walta ⚽ ▼ 90' 7.6
- 29I. Bjerkebo ▼ 69' 6.7
- 9R. Ure ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 1I. Diawara
- 3B. Milovanov ▲ 90'
- 16H. Sjogrell
- 18A. Vikman ▲ 46' 6.3
- 19N. Milleskog ▲ 69' 6.6
- 20V. Ekstrom
- 21D. Widgren
- 27N. O. Jonsson
- 36A. Ljungberg
Thống kê
02⚑4
⚑330
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm13
5Trúng đích8
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị3
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
430Chuyền bóng427
354Chuyền chính xác359
82%Chính xác chuyền84%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
71Ghi được84
68Thủng lưới62
1.58Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn31
44Hiệp hai43