Sirius
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
IF Brommapojkarna

Sirius vs IF Brommapojkarna

Tỷ số chung cuộc: Sirius 0-3 IF Brommapojkarna tại Allsvenskan, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sirius thắng 6, hòa 2, IF Brommapojkarna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 3
Sân vận động
Studenternas IP, Uppsala
Phong độ
LLWLW Sirius
WWLLW IF Brommapojkarna
  1. HT0-0
  2. 50' Daleho Irandust
  3. 54' 0-1 E. Alladoh · D. Irandust
  4. 59' J. Voelkerling M. Lindberg
  5. 59' I. Bjerkebo B. Milovanov
  6. 60' F. Christensen E. Hovland
  7. 77' A. Ljungberg S. Mamatsashvili
  8. 77' A. Kurochkin E. Alladoh
  9. 82' 0-2 A. Kurochkin · D. Irandust
  10. 87' O. Cotton W. Odefalk
  11. 87' D. Isso D. Irandust
  12. 90'+4 David Isso
  13. 90' A. Pyndt A. Vikman
  14. 90' 0-3 A. Kurochkin · V. Lind
  15. FT0-3

Đội hình

Sirius Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Andreas Engelmark
  1. 1I. Diawara
  2. 3B. Milovanov▼ 59'
  3. 5T. Carlsson
  4. 4T. Anker
  5. 33S. Mamatsashvili▼ 77'
  6. 17M. Lindberg▼ 59'
  7. 14L. Walta
  8. 18A. Vikman▼ 90'
  9. 10M. Heier
  10. 7J. Persson
  11. 9R. Ure

Dự bị 9

  1. 8A. Pyndt▲ 90'
  2. 13J. Voelkerling▲ 59'
  3. 15S. Sandberg
  4. 20V. Ekstrom
  5. 21D. Widgren
  6. 24V. Svensson
  7. 29I. Bjerkebo▲ 59'
  8. 34D. Celic
  9. 36A. Ljungberg▲ 77'
IF Brommapojkarna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ulf Kristiansson
  1. 25D. Blazevic
  2. 21A. Timossi
  3. 2H. Karlsson
  4. 3E. Hovland▼ 60'
  5. 6O. Zanden
  6. 24K. Ackermann
  7. 5S. Ngouali
  8. 19D. Irandust▼ 87'
  9. 10W. Odefalk▼ 87'
  10. 7V. Lind
  11. 23E. Alladoh▼ 77'

Dự bị 9

  1. 40L. Cavallius
  2. 17A. Kurochkin▲ 77'
  3. 18A. Lohake
  4. 20M. Vetkal
  5. 32O. Cotton▲ 87'
  6. 33S. Oppong
  7. 34D. Isso▲ 87'
  8. 39N. Bahoui
  9. 77F. Christensen▲ 60'

Thống kê

006
820
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm18
3Trúng đích6
8Chệch đích9
5Bị chặn3
6Phạt góc8
4Việt vị0
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
551Chuyền bóng356
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
84Ghi được71
62Thủng lưới68
2Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu