IF Brommapojkarna vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: IF Brommapojkarna 1-1 Sirius tại Allsvenskan, 24 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Brommapojkarna thắng 2, hòa 2, Sirius thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 5
- Sân vận động
- Grimsta IP, Stockholm
- Phong độ
- WWLLW IF Brommapojkarna
- LLWLW Sirius
- 2' Eric Björkander
- 45'+2 Leo Walta
- HT0-0
- 51' N. Vasić · L. Fritzson 1-0
- 54' Eric Björkander
- 54' Eric Björkander
- 59' 1-1 N. Milleskog · Y. Salech
- 71' ▲ P. Nwadike ▼ D. Widgren
- 76' ▲ P. Pichkah ▼ K. Barslund
- 76' ▲ K. Sever ▼ N. Vasić
- 83' ▲ L. Žuta ▼ F. Christensen
- 83' ▲ A. Ljungberg ▼ N. Milleskog
- 83' ▲ M. Lindberg ▼ André Al Sanati
- FT1-1
Đội hình
- 20F. Sidklev 7.9
- 17A. Jensen 7.0
- 3A. Abrahamsson 7.3
- 4E. Björkander 5.6
- 2T. Heggem 7.3
- 11R. Örqvist 6.9
- 13L. Fritzson ⇢ 7.3
- 27K. Barslund ▼ 76' 6.9
- 21A. Timossi Andersson 7.0
- 9N. Vasić ⚽ ▼ 76' 7.2
- 7F. Christensen ▼ 83' 7.0
Dự bị 6
- 15P. Pichkah ▲ 76' 6.6
- 32K. Sever ▲ 76' 6.3
- 19L. Žuta ▲ 83' 6.2
- 14A. Johansson
- 18A. Lohake
- 35L. Bergström
- 30J. Tånnander 6.6
- 13J. Voelkerling Persson 6.9
- 4H. Castegren 7.5
- 31M. Jeng 7.3
- 21D. Widgren ▼ 71' 6.9
- 8D. Stensson 7.3
- 14L. Walta 7.2
- 19N. Milleskog ⚽ ▼ 83' 7.3
- 22André Al Sanati ▼ 83' 7.3
- 10M. Heier 7.7
- 9Y. Salech ⇢ 7.0
Dự bị 9
- 2P. Nwadike ▲ 71' 6.9
- 36A. Ljungberg ▲ 83' 6.9
- 17M. Lindberg ▲ 83' 6.3
- 6M. Martin
- 16H. Sjögrell
- 20V. Ekström
- 15A. Murbeck
- 18A. Vikman
- 1D. Mitov Nilsson
Thống kê
12⚑4
⚑1110
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm18
3Trúng đích6
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
4Phạt góc11
2Việt vị1
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
401Chuyền bóng645
329Chuyền chính xác586
82%Chính xác chuyền91%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
71Ghi được71
61Thủng lưới68
1.73Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai39