Djurgardens IF vs Halmstad
Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 1-1 Halmstad tại Allsvenskan, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 4, hòa 3, Halmstad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 18
- Phong độ
- LWWWW Djurgardens IF
- LDWWL Halmstad
- 19' Rami Kaib
- 24' T. Erlandssonphản lưới 1-0
- 29' 1-1 V. Granath · Y. Agnero
- 37' Yannick Agnero
- 42' Keita Kosugi
- HT1-1
- 63' ▲ O. Fallenius ▼ R. Schuller
- 63' ▲ A. Stahl ▼ T. Bergvall
- 67' ▲ L. Arvidsson ▼ G. Eyjolfsson
- 76' ▲ A. Ekdal ▼ M. Siltanen
- 76' ▲ Z. Sawo ▼ A. Priske
- 81' Erik Arvidsson
- 82' Rami Kaib
- 82' Rami Kaib
- 83' ▲ P. Aslund ▼ T. Gulliksen
- 84' ▲ F. Schyberg ▼ V. Granath
- 89' Zakaria Sawo
- 90'+5 ▲ M. Persson ▼ Y. Agnero
- FT1-1
Đội hình
- 45F. Manojlovic 6.6
- 12T. Bergvall ▼ 63' 7.2
- 5M. Tenho 7.2
- 3M. Danielson 7.5
- 27K. Kosugi 7.2
- 6R. Schuller ▼ 63' 7.7
- 20M. Siltanen ▼ 76' 7.3
- 17M. Anderson 7.2
- 7T. Gulliksen ▼ 83' 7.7
- 10T. Nguen 7.3
- 9A. Priske ▼ 76' 7.0
Dự bị 9
- 35J. Rinne
- 2P. Johansson
- 4J. Une-Larsson
- 8A. Ekdal ▲ 76' 6.9
- 11Z. Sawo ▲ 76' 6.3
- 14H. Finndell
- 15O. Fallenius ▲ 63' 6.9
- 18A. Stahl ▲ 63' 7.7
- 22P. Aslund ▲ 83' 6.7
- 12T. Erlandsson 6.5
- 3G. Wallentin 6.2
- 5P. Gregor 7.3
- 2B. Kurtulus 6.6
- 17A. Boman 7.2
- 6J. Allansson 6.9
- 8N. Maenpaa 6.2
- 24R. Kaib 6.3
- 11V. Granath ⚽ ▼ 84' 7.3
- 13G. Eyjolfsson ▼ 67' 7.3
- 9Y. Agnero ⇢ ▼ 90' 6.3
Dự bị 8
- 1T. Ronning
- 19M. Illary
- 21M. Olsson
- 26M. Andersson
- 28M. Persson ▲ 90'
- 29L. Arvidsson ▲ 67' 6.3
- 4F. Schyberg ▲ 84' 6.7
- 14B. Turgott
Thống kê
02⚑9
⚑541
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm6
2Trúng đích2
10Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
11Bị chặn2
9Phạt góc5
2Việt vị0
8Phạm lỗi23
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
576Chuyền bóng289
502Chuyền chính xác207
87%Chính xác chuyền72%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu41
71Ghi được44
43Thủng lưới61
1.82Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai23