Mjallby AIF vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 2-1 Sirius tại Allsvenskan, 27 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 6, hòa 1, Sirius thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 17
- Phong độ
- LLLLL Mjallby AIF
- LLWLW Sirius
- 7' 0-1 R. Ure · V. Svensson
- HT0-1
- 54' V. Gustafson · H. Johansson 1-1
- 62' ▲ T. Stavitski ▼ J. Bergstrom
- 62' ▲ J. Kjaer ▼ L. Thorell
- 64' ▲ D. Widgren ▼ I. Bjerkebo
- 64' ▲ A. Ljungberg ▼ V. Ekstrom
- 65' T. Stavitski 2-1
- 76' ▲ H. Sjogrell ▼ J. Persson
- 76' ▲ F. Neat ▼ R. Ure
- 81' ▲ A. Johansson ▼ A. Manneh
- 81' ▲ L. Tidstrand ▼ H. Johansson
- 87' ▲ N. Milleskog ▼ S. Sandberg
- 90'+1 ▲ T. Pettersson ▼ V. Gustafson
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Tornqvist 6.6
- 4A. Noren 6.9
- 13J. Kiilerich 7.0
- 5A. Iqbal 7.3
- 22J. Gustavsson 6.9
- 14H. Johansson ⇢ ▼ 81' 7.7
- 7V. Gustafson ⚽ ▼ 90' 7.9
- 6L. Thorell ▼ 62' 7.3
- 17E. Stroud 6.5
- 18J. Bergstrom ▼ 62' 6.7
- 19A. Manneh ▼ 81' 7.9
Dự bị 9
- 35A. Lundin
- 3C. Tchouante
- 11T. Stavitski ⚽ ▲ 62' 7.2
- 16A. Johansson ▲ 81' 6.5
- 21A. Petersson
- 24T. Pettersson ▲ 90'
- 27L. Tidstrand ▲ 81' 6.3
- 39R. Arrhenius
- 10J. Kjaer ▲ 62' 6.5
- 34D. Celic 7.2
- 2H. Castegren 7.0
- 15S. Sandberg ▼ 87' 7.2
- 4T. Anker 6.9
- 20V. Ekstrom ▼ 64' 7.0
- 24V. Svensson ⇢ 7.3
- 17M. Lindberg 7.0
- 29I. Bjerkebo ▼ 64' 6.6
- 14L. Walta 7.2
- 7J. Persson ▼ 76' 6.6
- 9R. Ure ⚽ ▼ 76' 7.2
Dự bị 9
- 1I. Diawara
- 3B. Milovanov
- 16H. Sjogrell ▲ 76' 6.7
- 18A. Vikman
- 19N. Milleskog ▲ 87' 6.3
- 21D. Widgren ▲ 64' 6.9
- 23F. Neat ▲ 76' 6.9
- 33S. Mamatsashvili
- 36A. Ljungberg ▲ 64' 6.2
Thống kê
00⚑10
⚑200
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm10
7Trúng đích2
4Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
10Phạt góc2
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
1Cứu thua4
512Chuyền bóng391
430Chuyền chính xác309
84%Chính xác chuyền79%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
90Ghi được84
26Thủng lưới62
2.05Bàn thắng mỗi trận2
22Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn31
49Hiệp hai43