Mjallby AIF vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 3-2 Sirius tại Allsvenskan, 6 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 6, hòa 1, Sirius thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 13
- Sân vận động
- Strandvallen, Sölvesborg
- Phong độ
- LLLLL Mjallby AIF
- LLWLW Sirius
- HT0-0
- 50' Colin Rösler
- 51' 0-1 L. Walta
- 56' Patrick Nwadike
- 61' Herman Johansson
- 63' H. Johansson 1-1
- 65' Marcus Lindberg
- 68' H. Johansson · A. Ståhl 2-1
- 72' ▲ H. Sjögrell ▼ M. Heier
- 72' ▲ A. Ljungberg ▼ N. Milleskog
- 74' ▲ A. Johansson ▼ I. Jagne
- 74' ▲ E. Stroud ▼ H. Johansson
- 79' ▲ A. Brorsson ▼ V. Gustafson
- 83' ▲ A. Vikman ▼ M. Lindberg
- 83' ▲ F. Olsson ▼ D. Stensson
- 84' 2-2 F. Olsson · A. Ljungberg
- 88' ▲ A. Manneh ▼ R. Wikström
- 90'+5 Andreas Murbeck
- 90' ▲ J. Voelkerling Persson ▼ F. Olsson
- 90'+7 A. Ståhl11m 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1N. Törnqvist 6.2
- 4R. Wikström ▼ 88' 6.6
- 5C. Rösler 6.5
- 24T. Pettersson 6.3
- 14H. Johansson ⚽2 ▼ 74' 8.3
- 22J. Gustavsson 7.2
- 10N. Røjkjær 6.6
- 11A. Ståhl ⚽ ⇢ 8.5
- 7V. Gustafson ▼ 79' 6.9
- 18J. Bergström 6.6
- 6I. Jagne ▼ 74' 7.2
Dự bị 9
- 16A. Johansson ▲ 74' 7.2
- 17E. Stroud ▲ 74' 6.5
- 3A. Brorsson ▲ 79' 6.7
- 19A. Manneh ▲ 88' 6.6
- 23F. Linderoth
- 27L. Tidstrand
- 13J. Kiilerich
- 35A. Lundin
- 29I. Johnsson
- 30J. Tånnander 6.0
- 2P. Nwadike 6.2
- 15A. Murbeck 6.5
- 31M. Jeng 6.9
- 21D. Widgren 7.0
- 8D. Stensson ▼ 83' 6.9
- 14L. Walta ⚽ 7.3
- 19N. Milleskog ▼ 72' 6.3
- 17M. Lindberg ▼ 83' 6.9
- 10M. Heier ▼ 72' 6.3
- 9Y. Salech 6.7
Dự bị 9
- 16H. Sjögrell ▲ 72' 6.3
- 36A. Ljungberg ▲ 72' 6.7
- 18A. Vikman ▲ 83' 6.5
- 11F. Olsson ⚽ ▲ 83' 7.3
- 13J. Voelkerling Persson ▲ 90' 6.2
- 20V. Ekström
- 6M. Martin
- 34D. Ćelić
- 22André Al Sanati
Thống kê
02⚑4
⚑330
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm6
3Trúng đích2
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
391Chuyền bóng461
312Chuyền chính xác380
80%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
73Ghi được71
44Thủng lưới68
1.78Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai39