Hammarby Fotboll vs Degerfors IF
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 1-0 Degerfors IF tại Allsvenskan, 26 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 7, hòa 2, Degerfors IF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 11
- Phong độ
- WWWLD Hammarby Fotboll
- WWLLW Degerfors IF
- 6' ▲ E. Lindell ▼ L. Hien
- HT0-0
- 46' ▲ S. Tounekti ▼ H. Skoglund
- 47' Pavle Vagić
- 61' N. Besara · T. Tekie 1-0
- 68' ▲ T. Gronborg ▼ N. Girmai
- 68' ▲ M. Lundgren ▼ E. Pihlstrom
- 69' ▲ J. Karlsson ▼ P. Abraham
- 81' ▲ J. Erabi ▼ A. Boudah
- 81' ▲ I. Fofana ▼ M. Madjed
- 86' ▲ A. Heden ▼ M. Diaby
- 88' Sebastian Tounekti
- 90'+1 ▲ S. Strand ▼ N. Besara
- FT1-0
Đội hình
- 1W. Hahn 7.2
- 2H. Skoglund ▼ 46' 7.5
- 4V. Eriksson 7.6
- 6P. Vagic 7.7
- 19S. Pinas 7.9
- 8M. Karlsson 7.6
- 5T. Tekie ⇢ 7.9
- 20N. Besara ⚽ ▼ 90' 7.5
- 26M. Madjed ▼ 81' 7.3
- 23A. Boudah ▼ 81' 7.3
- 7P. Abraham ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 27F. Jakobsson
- 9J. Erabi ▲ 81' 6.3
- 13J. Karlsson ▲ 69' 6.6
- 15A. Lahdo
- 17I. Fofana ▲ 81' 6.7
- 18S. Tounekti ▲ 46' 6.3
- 21S. Strand ▲ 90'
- 22J. Ortmark
- 29M. Kabore
- 25R. Forsell 6.2
- 16S. Ohlsson 6.9
- 4L. Hien ▼ 6'
- 15N. Moro 7.0
- 7S. Ohlsson 7.3
- 2M. Diaby ▼ 86' 6.6
- 8N. Girmai ▼ 68' 6.6
- 11C. Gravius 6.3
- 20E. Barsoum 6.3
- 21E. Pihlstrom ▼ 68' 6.7
- 19O. Faraj 7.0
Dự bị 8
- 1W. Jakobsson
- 12E. Lindell ▲ 6' 6.6
- 17L. Kassi
- 18T. Gronborg ▲ 68' 6.9
- 22M. Lundgren ▲ 68' 7.0
- 23A. Heden ▲ 86' 6.7
- 24H. Smedberg
- 27Z. Salifu
Thống kê
02⚑4
⚑200
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm13
2Trúng đích2
5Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
675Chuyền bóng282
607Chuyền chính xác209
90%Chính xác chuyền74%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu41
105Ghi được52
49Thủng lưới65
2.19Bàn thắng mỗi trận1.27
21Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
62Hiệp hai30