Degerfors IF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hammarby Fotboll

Degerfors IF vs Hammarby Fotboll

Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 0-1 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 0, hòa 2, Hammarby Fotboll thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 4
Sân vận động
Stora Valla, Degfors
Trọng tài
K. Karlsson
Phong độ
WWLLW Degerfors IF
WWWLD Hammarby Fotboll
  1. 25' 0-1 E. Kurtulus
  2. 38' Joseph-Claude Gyau
  3. 45'+3 Williot Swedberg
  4. HT0-1
  5. 56' Sean Sabetkar
  6. 60' D. Vukojević J. Bertilsson
  7. 67' J. Nilsson W. Swedberg
  8. 72' Nikola Đurđić
  9. 74' D. Bojanić J. Andersen
  10. 74' B. Paulsen N. Besara
  11. 78' Oliver Dovin
  12. 79' Joel Nilsson
  13. 84' D. Krezic E. Lindell
  14. 86' Bjørn Paulsen
  15. 89' D. Widgren S. Sandberg
  16. 89' M. Lahdo A. Selmani
  17. FT0-1

Đội hình

Degerfors IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Solberg
  1. 1A. Whiteman 7.7
  2. 4S. Sabetkar 7.2
  3. 9J. Bertilsson ▼ 60' 6.2
  4. 7S. Ohlsson 7.2
  5. 5J. Gyau 7.3
  6. 11C. Gravius 7.2
  7. 12E. Lindell ▼ 84' 6.7
  8. 19A. Saidi 6.9
  9. 8D. Campos 6.9
  10. 21A. Carlén 7.2
  11. 40N. Đurđić 6.6

Dự bị 5

  1. 10D. Vukojević ▲ 60' 6.6
  2. 14D. Krezic ▲ 84' 6.7
  3. 22J. Salmon
  4. 23A. Rajamohan
  5. 25J. Gal
Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 24O. Dovin 7.6
  2. 13M. Fenger 6.6
  3. 2S. Sandberg ▼ 89' 6.6
  4. 5Mohanad Jeahze 8.0
  5. 21E. Kurtulus 7.6
  6. 20N. Besara ▼ 74' 7.5
  7. 18L. Sadiku 7.3
  8. 8J. Andersen ▼ 74' 6.7
  9. 44W. Swedberg ▼ 67' 7.2
  10. 9A. Selmani ▼ 89' 6.5
  11. 16G. Ludwigson 7.0

Dự bị 7

  1. 22J. Nilsson ▲ 67' 6.2
  2. 6D. Bojanić ▲ 74' 6.9
  3. 42B. Paulsen ▲ 74' 6.6
  4. 3D. Widgren ▲ 89'
  5. 15M. Lahdo ▲ 89'
  6. 25D. Blažević
  7. 4R. Magyar

Thống kê

031
1140
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm15
4Trúng đích7
6Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
10Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
1Phạt góc11
2Việt vị1
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
6Cứu thua4
391Chuyền bóng456
302Chuyền chính xác381
77%Chính xác chuyền84%

So sánh

36Trận đấu45
44Ghi được94
54Thủng lưới38
1.22Bàn thắng mỗi trận2.09
7Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu