Hammarby Fotboll
5 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Degerfors IF

Hammarby Fotboll vs Degerfors IF

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 5-1 Degerfors IF tại Allsvenskan, 11 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 7, hòa 2, Degerfors IF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 10
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Trọng tài
K. Karlsson
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
WWLLW Degerfors IF
  1. 36' Sebastian Ohlsson
  2. 43' Oliver Ekroth
  3. 44' D. Bojanić 1-0
  4. 45'+1 1-1 A. Saidi
  5. HT1-1
  6. 50' Aziz Ouattara Mohammed
  7. 52' A. Amoo · M. Jeahze 2-1
  8. 61' Jeppe Andersen
  9. 61' Abdelrahman Saidi
  10. 68' S. Sabetkar A. Carlén
  11. 68' A. Rajamohan F. Ayaz
  12. 70' V. Rodić A. Amoo
  13. 79' W. Swedberg D. Accam
  14. 79' V. Dahlström G. Granath
  15. 79' E. Lindell A. Kralj
  16. 81' W. Swedberg 3-1
  17. 89' A. Hudu D. Bojanić
  18. 89' L. Bayéré A. Selmani
  19. 90'+2 J. Andersen · M. Jeahze 4-1
  20. 90'+4 G. Ludwigson · V. Rodić 5-1
  21. FT5-1

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Billborn
  1. 1D. Ousted 6.9
  2. 23J. Fjóluson 7.3
  3. 13M. Fenger 6.9
  4. 5M. Jeahze ⇢2 8.6
  5. 32A. Outtara
  6. 6D. Bojanić ▼ 89' 8.6
  7. 8J. Andersen 7.9
  8. 33A. Amoo ▼ 70' 7.5
  9. 20D. Accam ▼ 79' 6.7
  10. 21A. Selmani ▼ 89' 6.7
  11. 16G. Ludwigson 7.3

Dự bị 7

  1. 11V. Rodić ▲ 70' 7.2
  2. 44W. Swedberg ▲ 79' 8.0
  3. 19A. Hudu ▲ 89'
  4. 29L. Bayéré ▲ 89'
  5. 24O. Nnonyelu-Dovin
  6. 35A. Sjöberg
  7. 3D. Widgren
Degerfors IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Solberg
  1. 1I. Diawara 7.2
  2. 5O. Ekroth 6.3
  3. 2G. Granath ▼ 79' 6.9
  4. 17A. Kralj ▼ 79' 6.9
  5. 9J. Bertilsson 6.3
  6. 7S. Ohlsson 6.3
  7. 8F. Ayaz ▼ 68' 6.2
  8. 11C. Gravius 7.2
  9. 19A. Saidi 7.3
  10. 21A. Carlén ▼ 68' 6.5
  11. 16V. Edvardsen 6.2

Dự bị 7

  1. 15S. Sabetkar ▲ 68' 6.0
  2. 23A. Rajamohan ▲ 68' 6.6
  3. 14V. Dahlström ▲ 79' 6.5
  4. 12E. Lindell ▲ 79' 6.2
  5. 10S. Abraham
  6. 4D. Janevski
  7. 25J. Gal

Thống kê

029
330
47%Kiểm soát bóng53%
27Dứt điểm17
11Trúng đích6
12Chệch đích6
20Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
9Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
4Cứu thua7
422Chuyền bóng474
343Chuyền chính xác388
81%Chính xác chuyền82%

So sánh

47Trận đấu35
96Ghi được55
57Thủng lưới61
2.04Bàn thắng mỗi trận1.57
14Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu