Hammarby Fotboll
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Degerfors IF

Hammarby Fotboll vs Degerfors IF

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 4-0 Degerfors IF tại Allsvenskan, 19 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 3, hòa 2, Degerfors IF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 13
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
WWLLW Degerfors IF
  1. 40' P. Abraham 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' A. Lindgren R. Dzabic
  4. 64' T. Tekie N. Besara
  5. 69' S. Ohlsson S. Ohlsson
  6. 69' E. Lindell G. Yiriyon
  7. 69' M. Madjed · V. Lind 2-0
  8. 73' T. Tekie · M. Karlsson 3-0
  9. 75' M. Madjed · P. Abraham 4-0
  10. 76' F. Adjei V. Lind
  11. 77' E. Kabore P. Abraham
  12. 77' O. Leonardsson A. Taranis
  13. 77' A. Berisson D. Vukojevic
  14. 85' Alexander Lindgren
  15. 85' W. Renecke F. Winther
  16. 85' B. Hedlof N. Persson
  17. FT4-0

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kalle Karlsson
  1. 1W. Hahn
  2. 2H. Skoglund
  3. 6I. Fofana
  4. 3F. Winther▼ 85'
  5. 16N. Persson▼ 85'
  6. 11O. Johansson
  7. 8M. Karlsson
  8. 26M. Madjed
  9. 20N. Besara▼ 64'
  10. 9V. Lind▼ 76'
  11. 7P. Abraham▼ 77'

Dự bị 9

  1. 27F. Jakobsson
  2. 15O. Hagen
  3. 24W. Renecke▲ 85'
  4. 29E. Kabore▲ 77'
  5. 5T. Tekie▲ 64'
  6. 28F. Adjei▲ 76'
  7. 31O. Steinke
  8. 33B. Hedlof▲ 85'
  9. 30S. Kebbeh
Degerfors IF Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Henok Goitom
  1. 38M. Igonen
  2. 13G. Yiriyon▼ 69'
  3. 16S. Ohlsson▼ 69'
  4. 3N. Skuseth
  5. 18S. Diatara
  6. 4K. Karlsson
  7. 23R. Dzabic▼ 61'
  8. 8B. Hussein
  9. 20E. Barsoum
  10. 17A. Taranis▼ 77'
  11. 11D. Vukojevic▼ 77'

Dự bị 9

  1. 1W. Jakobsson
  2. 15N. Moro
  3. 2M. Diaby
  4. 19A. Lindgren▲ 61'
  5. 7S. Ohlsson▲ 69'
  6. 12E. Lindell▲ 69'
  7. 27Z. Salifu
  8. 24O. Leonardsson▲ 77'
  9. 21A. Berisson▲ 77'

Thống kê

006
210
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm8
11Trúng đích1
7Chệch đích4
4Bị chặn3
6Phạt góc2
0Việt vị4
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua7
678Chuyền bóng374
89%Chính xác chuyền79%
3.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

14Trận đấu10
26Ghi được12
11Thủng lưới15
1.86Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu