Degerfors IF vs Hammarby Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 1-1 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 3 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 0, hòa 2, Hammarby Fotboll thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 29
- Sân vận động
- Stora Valla, Degfors
- Phong độ
- WWLLW Degerfors IF
- WWWLD Hammarby Fotboll
- HT0-0
- 57' 0-1 A. Lahdo · M. Madjed
- 64' ▲ E. Barsoum ▼ M. Rafferty
- 65' ▲ O. Okeke ▼ A. Lahdo
- 74' ▲ O. Johansson ▼ M. Madjed
- 74' ▲ J. Ortmark ▼ F. Junior Adjei
- 75' ▲ M. Kabore ▼ P. Abraham
- 77' ▲ R. Omorowa ▼ C. Gravius
- 81' E. Barsoum · D. Sundgren 1-1
- 83' ▲ S. Strand ▼ N. Besara
- 86' Leon Hien
- FT1-1
Đội hình
- 26M. Igonen
- 29S. Haarala
- 4L. Hien
- 6D. Sundgren
- 5J. Pikkarainen
- 39P. Ndinga
- 21K. Karlsson
- 11C. Gravius▼ 77'
- 10M. Rafferty▼ 64'
- 17A. Taranis
- 22D. Vukojevic
Dự bị 9
- 1W. Jakobsson
- 2M. Diaby
- 7S. Ohlsson
- 15N. Moro
- 16S. Ohlsson
- 19R. Omorowa▲ 77'
- 20E. Barsoum▲ 64'
- 28M. Godinho
- 30B. Morgado
- 1W. Hahn
- 2H. Skoglund
- 17I. Fofana
- 4V. Eriksson
- 3F. Winther
- 5T. Tekie
- 28F. Junior Adjei▼ 74'
- 15A. Lahdo▼ 65'
- 20N. Besara▼ 83'
- 26M. Madjed▼ 74'
- 7P. Abraham▼ 75'
Dự bị 9
- 27F. Jakobsson
- 8M. Karlsson
- 11O. Johansson▲ 74'
- 16N. Persson
- 19N. Vasic
- 21S. Strand▲ 83'
- 22J. Ortmark▲ 74'
- 23O. Okeke▲ 65'
- 29M. Kabore▲ 75'
Thống kê
01⚑3
⚑500
30%Kiểm soát bóng70%
12Dứt điểm11
6Trúng đích4
4Chệch đích5
2Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
256Chuyền bóng591
68%Chính xác chuyền85%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu48
52Ghi được105
65Thủng lưới49
1.27Bàn thắng mỗi trận2.19
8Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai62