Degerfors IF
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
IFK Göteborg

Degerfors IF vs IFK Göteborg

Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 1-3 IFK Göteborg tại Allsvenskan, 19 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 2, hòa 0, IFK Göteborg thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 10
Sân vận động
Stora Valla, Degfors
Phong độ
WWLLW Degerfors IF
LDWWW IFK Göteborg
  1. 6' 0-1 T. Heintz · M. Fenger
  2. 9' 0-2 M. Fenger · S. Clemmensen
  3. 32' 0-3 T. Heintz
  4. 41' Juhani Pikkarainen
  5. HT0-3
  6. 46' M. Diaby E. Lindell
  7. 46' C. Gravius B. Morgado
  8. 52' M. Rafferty · O. Faraj 1-3
  9. 58' E. Markovic S. Clemmensen
  10. 58' A. Carlen R. Lundqvist
  11. 64' Nahom Girmai
  12. 65' L. Carlstrand I. Jagne
  13. 65' A. Trondsen N. Tolf
  14. 66' E. Pihlstrom M. Rafferty
  15. 70' Elias Barsoum
  16. 80' J. Bager F. Eriksson
  17. 82' Z. Salifu E. Barsoum
  18. 90'+5 David Kruse
  19. FT1-3

Đội hình

Degerfors IF Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Henok Goitom
  1. 25R. Forsell 6.5
  2. 4L. Hien 6.6
  3. 30B. Morgado ▼ 46' 6.0
  4. 5J. Pikkarainen 7.3
  5. 12E. Lindell ▼ 46' 6.3
  6. 7S. Ohlsson 6.5
  7. 8N. Girmai 6.7
  8. 16S. Ohlsson 6.9
  9. 20E. Barsoum ▼ 82' 6.7
  10. 19O. Faraj 7.3
  11. 10M. Rafferty ▼ 66' 7.0

Dự bị 9

  1. 1W. Jakobsson
  2. 2M. Diaby ▲ 46' 6.9
  3. 11C. Gravius ▲ 46' 6.9
  4. 15N. Moro
  5. 17L. Kassi
  6. 18T. Gronborg
  7. 21E. Pihlstrom ▲ 66' 6.9
  8. 23A. Heden
  9. 27Z. Salifu ▲ 82' 7.3
IFK Göteborg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stefan Bo Anders Billborn
  1. 25E. Bishesari 6.6
  2. 18F. Eriksson ▼ 80' 6.3
  3. 13G. Svensson 7.2
  4. 3A. Erlingmark 7.5
  5. 22N. Tolf ▼ 65' 6.3
  6. 30R. Lundqvist ▼ 58' 6.9
  7. 15D. Kruse 7.0
  8. 8I. Jagne ▼ 65' 6.7
  9. 7S. Clemmensen ▼ 58' 6.6
  10. 9M. Fenger 7.9
  11. 14T. Heintz ⚽2 9.3

Dự bị 9

  1. 12L. Dahlgren
  2. 5J. Bager ▲ 80' 6.7
  3. 4R. Yeboah
  4. 16L. Carlstrand ▲ 65' 6.3
  5. 6A. Trondsen ▲ 65' 6.9
  6. 17E. Markovic ▲ 58' 6.9
  7. 26B. Brantlind
  8. 21A. Carlen ▲ 58' 6.3
  9. 29T. Santos

Thống kê

035
710
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm13
2Trúng đích6
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc7
5Việt vị1
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
464Chuyền bóng378
385Chuyền chính xác296
83%Chính xác chuyền78%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
52Ghi được63
65Thủng lưới43
1.27Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu