Kalmar FF vs IF Elfsborg
Tỷ số chung cuộc: Kalmar FF 1-3 IF Elfsborg tại Allsvenskan, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kalmar FF thắng 4, hòa 1, IF Elfsborg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 25
- Sân vận động
- Guldfågeln Arena, Kalmar
- Phong độ
- LWDLL Kalmar FF
- WWDWL IF Elfsborg
- 4' D. Islamović 1-0
- 8' 1-1 L. Sætraphản lưới
- 35' Vince Osuji
- 40' 1-2 J. Abdullai · B. Zeneli
- HT1-2
- 57' ▲ I. Buhari ▼ S. Holmén
- 57' ▲ S. Hedlund ▼ J. Larsson
- 57' ▲ A. Qasem ▼ E. Holten
- 62' ▲ A. Motaraghebjafarpour ▼ R. Gojani
- 62' ▲ M. Svensson ▼ R. Jansson
- 71' ▲ A. Zeneli ▼ J. Abdullai
- 75' ▲ D. Krasniqi ▼ Romário
- 86' 1-3 M. Baidoo · A. Zeneli
- 88' ▲ A. Magashy ▼ J. Karlsson
- 88' ▲ A. Baldursson ▼ B. Zeneli
- FT1-3
Đội hình
- 1S. Brolin 7.0
- 25R. Jansson ▼ 62' 6.5
- 39L. Sætra 6.6
- 4V. Osuji 6.7
- 13J. Karlsson ▼ 88' 6.3
- 29Romário ▼ 75' 7.2
- 23R. Gojani ▼ 62' 6.3
- 11J. Ring 7.2
- 9D. Islamović ⚽ 7.7
- 5M. Hallberg 6.9
- 10S. Skrabb 6.7
Dự bị 9
- 26A. Motaraghebjafarpour ▲ 62' 6.5
- 28M. Svensson ▲ 62' 6.3
- 20D. Krasniqi ▲ 75' 6.5
- 21A. Magashy ▲ 88'
- 6R. Sjöstedt
- 3A. Gersbach
- 16William Anderson
- 30J. Kindberg
- 19S. Ylätupa
- 31I. Pettersson 6.6
- 8S. Holmén ▼ 57' 6.9
- 4G. Henriksson 6.9
- 2T. Yegbe 7.3
- 13J. Larsson ▼ 57' 6.6
- 27B. Zeneli ⇢ ▼ 88' 7.9
- 16T. Ouma 6.9
- 23N. Hult 6.6
- 12E. Holten ▼ 57' 6.9
- 14J. Abdullai ⚽ ▼ 71' 7.3
- 10M. Baidoo ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 29I. Buhari ▲ 57' 6.6
- 15S. Hedlund ▲ 57' 6.0
- 18A. Qasem ▲ 57' 7.2
- 9A. Zeneli ▲ 71' 7.0
- 6A. Baldursson ▲ 88'
- 20G. Rapp
- 19R. Kaib
- 1M. Uppenberg
- 7J. Thomasen
Thống kê
01⚑4
⚑400
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm13
3Trúng đích6
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc4
3Việt vị4
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
589Chuyền bóng418
507Chuyền chính xác337
86%Chính xác chuyền81%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu61
62Ghi được112
78Thủng lưới81
1.48Bàn thắng mỗi trận1.84
6Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai59