IF Brommapojkarna vs IF Elfsborg
Tỷ số chung cuộc: IF Brommapojkarna 3-3 IF Elfsborg tại Allsvenskan, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Brommapojkarna thắng 3, hòa 2, IF Elfsborg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 21
- Sân vận động
- Grimsta IP, Stockholm
- Phong độ
- WWLLW IF Brommapojkarna
- WWDWL IF Elfsborg
- 7' N. Vasić · A. Jakobsen 1-0
- 12' ▲ B. Zeneli ▼ J. Thomasen
- 28' 1-1 R. Kaib
- 34' A. Timossi Andersson · A. Jensen 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ F. Christensen ▼ W. Odefalk
- 61' ▲ M. Baidoo ▼ E. Guðmundsson
- 61' ▲ N. Hult ▼ R. Kaib
- 68' 2-2 M. Baidoo11m
- 70' Ludvig Fritzson
- 73' Andri Baldursson
- 74' ▲ S. Hedlund ▼ J. Larsson
- 75' ▲ Daleho Irandust ▼ S. Martinsson Ngouali
- 80' ▲ A. Abrahamsson ▼ A. Calisir
- 85' A. Jensen 3-2
- 90'+1 3-3 S. Hedlund
- FT3-3
Đội hình
- 31O. Ekperuoh 7.9
- 17A. Jensen ⚽ 7.6
- 4E. Björkander 6.6
- 26A. Calisir ▼ 80' 6.9
- 27K. Barslund 6.6
- 13L. Fritzson 6.9
- 5S. Martinsson Ngouali ▼ 75' 7.5
- 21A. Timossi Andersson ⚽ 6.7
- 10W. Odefalk ▼ 46' 6.7
- 16A. Jakobsen ⇢ 8.5
- 9N. Vasić ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 7F. Christensen ▲ 46' 6.2
- 19Daleho Irandust ▲ 75' 7.2
- 3A. Abrahamsson ▲ 80' 5.9
- 11R. Örqvist
- 12F. Mrozek
- 2H. Karlsson
- 15P. Pichkah
- 20M. Vetkal
- 14T. Bergvall
- 31I. Pettersson 6.3
- 29I. Buhari 6.9
- 4G. Henriksson 6.9
- 2T. Yegbe 6.3
- 13J. Larsson ▼ 74' 6.9
- 6A. Baldursson 6.7
- 7J. Thomasen ▼ 12' 6.5
- 19R. Kaib ⚽ ▼ 61' 7.2
- 14J. Abdullai 6.9
- 11E. Guðmundsson ▼ 61' 6.7
- 18A. Qasem 7.2
Dự bị 8
- 27B. Zeneli ▲ 12' 8.3
- 10M. Baidoo ⚽ ▲ 61' 7.2
- 23N. Hult ▲ 61' 6.9
- 15S. Hedlund ⚽ ▲ 74' 7.2
- 28L. Östman
- 26L. Richtnér
- 30M. Bundgaard
- 9A. Zeneli
Thống kê
01⚑4
⚑1310
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm21
7Trúng đích9
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn7
4Phạt góc13
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
6Cứu thua4
419Chuyền bóng478
339Chuyền chính xác386
81%Chính xác chuyền81%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu61
71Ghi được112
61Thủng lưới81
1.73Bàn thắng mỗi trận1.84
10Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai59