IF Elfsborg vs IF Brommapojkarna
Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 3-0 IF Brommapojkarna tại Allsvenskan, 6 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 5, hòa 2, IF Brommapojkarna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 13
- Sân vận động
- Borås Arena, Borås
- Phong độ
- WWDWL IF Elfsborg
- WWLLW IF Brommapojkarna
- 27' Sebastian Holmén
- 30' S. Hedlund · M. Baidoo 1-0
- 45' Besfort Zeneli
- HT1-0
- 46' ▲ N. Söderberg ▼ S. Holmén
- 46' ▲ P. Pichkah ▼ Daleho Irandust
- 66' ▲ C. Jebara ▼ A. Zeneli
- 74' ▲ R. Kaib ▼ A. Qasem
- 78' ▲ E. Botchway ▼ F. Christensen
- 82' ▲ R. Örqvist ▼ A. Jakobsen
- 82' M. Baidoo · S. Hedlund 2-0
- 86' ▲ P. Frick ▼ S. Hedlund
- 86' ▲ E. Guðmundsson ▼ M. Baidoo
- 87' E. Guðmundsson 3-0
- 88' Terry Yegbe
- FT3-0
Đội hình
- 31I. Pettersson 7.2
- 8S. Holmén ▼ 46' 7.0
- 4G. Henriksson 6.9
- 2T. Yegbe 7.3
- 15S. Hedlund ⚽ ⇢ ▼ 86' 8.2
- 16T. Ouma 7.3
- 27B. Zeneli 7.2
- 23N. Hult 7.3
- 18A. Qasem ▼ 74' 7.7
- 10M. Baidoo ⚽ ⇢ ▼ 86' 8.3
- 9A. Zeneli ▼ 66' 7.3
Dự bị 9
- 28N. Söderberg ▲ 46' 6.7
- 24C. Jebara ▲ 66' 6.9
- 19R. Kaib ▲ 74' 6.3
- 17P. Frick ▲ 86'
- 11E. Guðmundsson ⚽ ▲ 86' 7.6
- 21A. Boman
- 30M. Bundgaard
- 6A. Baldursson
- 13J. Larsson
- 20F. Sidklev 7.2
- 17A. Jensen 6.6
- 4E. Björkander 6.7
- 3A. Abrahamsson 6.3
- 7F. Christensen ▼ 78' 7.2
- 21A. Timossi Andersson 6.6
- 13L. Fritzson 7.2
- 10W. Odefalk 6.3
- 16A. Jakobsen ▼ 82' 7.2
- 12Daleho Irandust ▼ 46' 6.7
- 9N. Vasić 7.2
Dự bị 6
- 15P. Pichkah ▲ 46' 6.2
- 29E. Botchway ▲ 78' 6.3
- 11R. Örqvist ▲ 82' 6.2
- 19L. Žuta
- 31O. Ekperuoh
- 26A. Calisir
Thống kê
03⚑9
⚑600
42%Kiểm soát bóng58%
21Dứt điểm14
9Trúng đích2
10Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
9Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi4
3Thẻ vàng0
2Cứu thua6
393Chuyền bóng553
304Chuyền chính xác465
77%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu41
112Ghi được71
81Thủng lưới61
1.84Bàn thắng mỗi trận1.73
21Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai38