Córdoba CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SD Huesca

Córdoba CF vs SD Huesca

Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-1 SD Huesca tại Segunda División, 31 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 1, hòa 1, SD Huesca thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 42
Sân vận động
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Phong độ
LLWLL Córdoba CF
DWWWD SD Huesca
  1. 16' Jordi Martín
  2. 34' Daniel Requena
  3. 45'+1 Carlos Albarrán
  4. HT0-0
  5. 46' Percan D. Bri
  6. 46' K. Medina A. Fuentes
  7. 46' M. Aznar J. Mier
  8. 52' S. Guardiola · K. Medina 1-0
  9. 62' J. Fernandez J. Martin
  10. 63' J. Escobar A. Cantero
  11. 64' Iñigo Piña
  12. 71' T. Zidane I. Ruiz
  13. 72' P. Osan D. Ojeda
  14. 76' Jesús Álvarez
  15. 78' J. Seoane M. Agbekpornu
  16. 82' J. Antras Santos S. Guardiola
  17. 86' 1-1 J. Escobar · J. Seoane
  18. FT1-1

Đội hình

Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ivan Ania
  1. 1I. Alvarez 6.9
  2. 10J. Gonzalez 6.9
  3. 21C. Albarran 6.9
  4. 3J. Alcedo 6.9
  5. 2I. Vilarrasa 6.6
  6. 14S. Guardiola ▼ 82' 7.5
  7. 8I. Ruiz ▼ 71' 6.9
  8. 30D. Requena 6.9
  9. 23C. Carracedo 7.9
  10. 18A. Fuentes ▼ 46' 6.3
  11. 5D. Bri ▼ 46' 7.0

Dự bị 12

  1. 13C. Marin
  2. 20A. del Moral
  3. 6Percan ▲ 46' 6.9
  4. 36J. Antras Santos ▲ 82' 6.3
  5. 24P. Ortiz
  6. 7T. Zidane ▲ 71' 6.5
  7. 19D. de Almeida
  8. 11K. Medina ▲ 46' 8.3
  9. 25M. Goti Lopez
  10. 9N. Obolskiy
  11. 37D. L. Garcia
  12. 38A. Rodriguez
SD Huesca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Oltra Castaner Jose
  1. 13D. Jimenez 7.2
  2. 6J. Mier ▼ 46' 7.2
  3. 5Pina 7.3
  4. 4A. Carrillo 6.9
  5. 8J. Martin ▼ 62' 6.3
  6. 22M. Agbekpornu ▼ 78' 7.3
  7. 16J. Alvarez 6.9
  8. 20F. Portillo 7.0
  9. 21D. Ojeda ▼ 72' 6.7
  10. 18E. Rodriguez 6.3
  11. 15A. Cantero ▼ 63' 6.7

Dự bị 11

  1. 1Perez Juan
  2. 30D. Martin
  3. 9S. Enrich
  4. 12J. Fernandez ▲ 62' 6.9
  5. 10J. Seoane ▲ 78' 6.9
  6. 11L. Beltran
  7. 17J. Alonso
  8. 7J. Escobar ▲ 63' 7.3
  9. 35P. Osan ▲ 72' 6.5
  10. 33D. Luna
  11. 34M. Aznar ▲ 46' 6.5

Thống kê

029
430
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm13
4Trúng đích6
11Chệch đích5
19Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
452Chuyền bóng294
397Chuyền chính xác237
88%Chính xác chuyền81%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu48
61Ghi được48
70Thủng lưới65
1.33Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu