SD Huesca
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Córdoba CF

SD Huesca vs Córdoba CF

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 3-1 Córdoba CF tại Segunda División, 2 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 6, hòa 1, Córdoba CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 17
Trọng tài
Saul Ais Reig, Spain
Phong độ
DWWWD SD Huesca
LLWLL Córdoba CF
  1. 19' Lluis Sastre · David Ferreiro 1-0
  2. 41' Jair Amador · David Ferreiro 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' David Ferreiro · Álex Gallar 3-0
  5. 51' Javi Lara Fernández
  6. 54' Javier Galán Carlos Caballero
  7. 56' Rajko Brežančić
  8. 60' A. González R. Brežančić
  9. 66' J. Mejía Alfaro
  10. 73' 3-1 Sergi Guardiola · Sergio Aguza
  11. 78' Juanjo Camacho E. Ávila
  12. 83' Luso Álex Gallar
  13. 90' Sergio Aguza
  14. FT3-1

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubí
  1. 1Álex Remiro 6.7
  2. 20R. Brežančić ▼ 60' 6.8
  3. 14Jorge Pulido 6.8
  4. 15Carlos Akapo 6.9
  5. 3Jair Amador 7.5
  6. 22Lluis Sastre 7.5
  7. 7David Ferreiro ⇢2 9.2
  8. 5Aguilera 7.1
  9. 8Gonzalo Melero 6.6
  10. 16E. Ávila ▼ 78' 6.8
  11. 11Álex Gallar ▼ 83' 7.0

Dự bị 7

  1. 19A. González ▲ 60' 6.8
  2. 10Juanjo Camacho ▲ 78' 6.5
  3. 6Luso ▲ 83' 6.8
  4. 17Álvaro Vadillo
  5. 4Carlos Moreno
  6. 23E. Rescaldani
  7. 30Antonio Valera
Córdoba CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Juan Merino
  1. 13P. Kieszek 6.2
  2. 17Fernández ▼ 51' 6.1
  3. 2José Caro 6.9
  4. 3Dani Pinillos 6.8
  5. 10Alfaro ▼ 66' 6.5
  6. 21Carlos Caballero ▼ 54' 6.4
  7. 6Edu Ramos 7.1
  8. 5Sergio Aguza 6.6
  9. 29Javier Soler 6.3
  10. 22S. Jovanović 6.2
  11. 14Sergi Guardiola 7.2

Dự bị 7

  1. 7Javi Lara ▲ 51' 6.9
  2. 11Javier Galán ▲ 54' 6.8
  3. 9J. Mejía ▲ 66' 6.6
  4. 4Álex Vallejo
  5. 23S. Marković
  6. 28Víctor Mena
  7. 1I. Stefanović

Thống kê

013
410
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm10
7Trúng đích4
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
3Phạt góc4
4Việt vị3
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
415Chuyền bóng452
327Chuyền chính xác344
79%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
26 40 - 18 +22 55
2
Cádiz CF
26 28 - 15 +13 47
3
Rayo Vallecano
26 42 - 29 +13 44
4
Oviedo
26 39 - 29 +10 44
5
Granada CF
26 37 - 28 +9 43
6
CA Osasuna
26 31 - 22 +9 42
7
Numancia
26 33 - 27 +6 41
8
Lugo
26 28 - 27 +1 41
9
Sporting de Gijón
26 37 - 27 +10 39
10
Real Valladolid
26 45 - 39 +6 39
11
Zaragoza
26 29 - 29 0 34
12
CD Tenerife
26 35 - 31 +4 33
13
Reus
26 19 - 26 -7 33
14
Alcorcon
26 23 - 31 -8 33
15
Gimnastic
26 29 - 34 -5 32
16
Albacete
26 23 - 30 -7 32
17
FC Barcelona B
26 30 - 31 -1 30
18
UD Almería
26 23 - 29 -6 30
19
Cultural Leonesa
26 33 - 42 -9 29
20
Córdoba CF
26 30 - 49 -19 19
21
Sevilla Atletico
26 17 - 36 -19 16
22
Lorca FC
26 23 - 45 -22 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
61Ghi được57
40Thủng lưới65
1.45Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu