Córdoba CF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
SD Huesca

Córdoba CF vs SD Huesca

Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-2 SD Huesca tại Segunda División, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 1, hòa 1, SD Huesca thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Phong độ
LLWLL Córdoba CF
DWWWD SD Huesca
  1. 22' Antonio Casas · Cristian Carracedo 1-0
  2. 35' Gerard Valentín
  3. 45' Marvel
  4. HT1-0
  5. 49' 1-1 Miguel Loureiro · Ignasi Vilarrasa
  6. 61' Oscar Sielva
  7. 62' T. Zidane Jon Magunazelaia
  8. 67' 1-2 Sergi Enrich · P. Soko
  9. 69' Calderón Carlos Isaac
  10. 69' Pedro Ortiz Álex Sala
  11. 70' Cristian Carracedo
  12. 71' Hugo Vallejo
  13. 75' Joaquín Muñoz Sergi Enrich
  14. 75' Toni Abad Gerard Valentín
  15. 75' Jordi Martín Hugo Vallejo
  16. 78' Rubén Alves Marvel
  17. 78' Jacobo González Adilson
  18. 85' Javi Hernández Iker Kortajarena
  19. 89' Diego González Óscar Sielva
  20. 90'+1 Diego González
  21. FT1-2

Đội hình

Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Iván Ania
  1. 13Carlos Marín 6.5
  2. 22Carlos Isaac ▼ 69' 6.5
  3. 15Xavi Sintes 7.0
  4. 5Marvel ▼ 78' 6.3
  5. 21Carlos Albarrán 7.3
  6. 24Jon Magunazelaia ▼ 62' 6.5
  7. 8Isma Ruiz 7.0
  8. 6Álex Sala ▼ 69' 7.5
  9. 23Cristian Carracedo 8.2
  10. 20Antonio Casas 7.3
  11. 17Adilson ▼ 78' 7.3

Dự bị 10

  1. 7T. Zidane ▲ 62' 6.3
  2. 3Calderón ▲ 69' 6.9
  3. 2Pedro Ortiz ▲ 69' 6.6
  4. 16Rubén Alves ▲ 78' 7.0
  5. 10Jacobo González ▲ 78' 6.9
  6. 25G. Corbo
  7. 14N. Obolskiy
  8. 11Ander Yoldi
  9. 26Ramón Vila
  10. 18Genaro Rodríguez
SD Huesca Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 13Dani Jiménez 6.3
  2. 5Miguel Loureiro 8.2
  3. 15J. Blasco 7.3
  4. 14Jorge Pulido 7.0
  5. 7Gerard Valentín ▼ 75' 7.3
  6. 23Óscar Sielva ▼ 89' 6.3
  7. 22Iker Kortajarena ▼ 85' 6.9
  8. 10Hugo Vallejo ▼ 75' 6.9
  9. 20Ignasi Vilarrasa 7.3
  10. 19P. Soko 7.3
  11. 9Sergi Enrich ▼ 75' 7.0

Dự bị 8

  1. 11Joaquín Muñoz ▲ 75' 6.5
  2. 2Toni Abad ▲ 75' 6.6
  3. 3Jordi Martín ▲ 75' 6.2
  4. 27Javi Hernández ▲ 85' 6.3
  5. 18Diego González ▲ 89'
  6. 1Juan Pérez
  7. 33A. Arguigue
  8. 4Rubén Pulido

Thống kê

024
640
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm9
5Trúng đích2
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc6
0Việt vị4
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Cứu thua4
480Chuyền bóng255
398Chuyền chính xác169
83%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu52
61Ghi được66
67Thủng lưới55
1.33Bàn thắng mỗi trận1.27
10Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu