SD Huesca
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Córdoba CF

SD Huesca vs Córdoba CF

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 1-2 Córdoba CF tại Segunda División, 12 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 6, hòa 1, Córdoba CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 21
Sân vận động
Estadio El Alcoraz, Huesca
Phong độ
DWWWD SD Huesca
LLWLL Córdoba CF
  1. 7' I. Alvarezphản lưới 1-0
  2. 22' C. Isaac J. Alcedo
  3. 23' 1-1 J. Gonzalez · C. Carracedo
  4. 45' Jesus Alvarez
  5. 45'+1 Alberto del Moral
  6. HT1-1
  7. 58' Oscar Sielva
  8. 66' D. Ojeda J. Alvarez
  9. 67' S. Guardiola A. del Moral
  10. 69' Julio Alonso
  11. 75' E. Ugiagbe A. Perez
  12. 75' E. Rodriguez S. Enrich
  13. 76' D. de Almeida P. Ortiz
  14. 76' Percan A. Fuentes
  15. 78' Álvaro Carrillo
  16. 78' Diego Percan
  17. 85' Daniel Ojeda
  18. 85' Álvaro Carrillo
  19. 85' Álvaro Carrillo
  20. 86' S. Arribas F. Portillo
  21. 87' Dani Jiménez
  22. 89' 1-2 C. Isaac
  23. 90' Jorge Pulido
  24. FT1-2

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergi Guilló Barceló
  1. 13D. Jimenez 6.5
  2. 2Toni Abad 6.9
  3. 4A. Carrillo 6.0
  4. 14J. Pulido 6.2
  5. 17J. Alonso 6.2
  6. 23O. Sielva 7.2
  7. 16J. Alvarez ▼ 66' 6.7
  8. 22A. Perez ▼ 75' 7.2
  9. 10I. Kortajarena 6.7
  10. 20F. Portillo ▼ 86' 6.5
  11. 9S. Enrich ▼ 75' 6.5

Dự bị 12

  1. 28S. Arribas ▲ 86' 6.2
  2. 21D. Ojeda ▲ 66' 6.7
  3. 3R. Abajas
  4. 11L. Beltran
  5. 30D. Martin
  6. 19S. Ntamack
  7. 6J. Mier
  8. 24E. Ugiagbe ▲ 75' 6.2
  9. 8J. Martin
  10. 33D. Luna
  11. 18E. Rodriguez ▲ 75' 6.7
  12. 7M. Rico
Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Iván Ania Cadavieco
  1. 1I. Alvarez 6.6
  2. 21C. Albarran 6.3
  3. 4Alex Martin 7.3
  4. 15X. Sintes 6.3
  5. 3J. Alcedo ▼ 22' 6.3
  6. 24P. Ortiz ▼ 76' 6.6
  7. 20A. del Moral ▼ 67' 6.3
  8. 30D. Requena 6.9
  9. 23C. Carracedo 7.2
  10. 18A. Fuentes ▼ 76' 6.0
  11. 10J. Gonzalez 8.2

Dự bị 11

  1. 8I. Ruiz
  2. 5D. Bri
  3. 19D. de Almeida ▲ 76' 7.0
  4. 13C. Marin
  5. 28J. Salas
  6. 33M. Timoran
  7. 14S. Guardiola ▲ 67' 6.7
  8. 9N. Obolskiy
  9. 11K. Medina
  10. 22C. Isaac ▲ 22' 8.3
  11. 6Percan ▲ 76' 6.3

Thống kê

185
720
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm14
1Trúng đích5
9Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
5Phạt góc7
3Việt vị0
14Phạm lỗi8
8Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
254Chuyền bóng498
172Chuyền chính xác415
68%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu46
48Ghi được61
65Thủng lưới70
1Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu