Córdoba CF vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-1 Albacete tại Segunda División, 1 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 4, hòa 2, Albacete thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 42
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
- Phong độ
- LWLLL Córdoba CF
- LLLLD Albacete
- -5' Jaume Costa
- 1' 0-1 Javi Martón
- 43' Genaro
- 45'+2 Cristian Carracedo
- HT0-1
- 46' ▲ Pepe Sánchez ▼ Lalo Aguilar
- 57' ▲ Antonio Pacheco ▼ Jaume Costa
- 58' ▲ Javi Villar ▼ Rai Marchán
- 62' ▲ Pedro Ortiz ▼ T. Zidane
- 69' ▲ Joaquín Domingo ▼ Javi Martón
- 71' ▲ Marcos Moreno ▼ C. Kofane
- 77' ▲ Antonio Casas ▼ N. Obolskiy
- 77' ▲ Ander Yoldi ▼ Jon Magunazelaia
- 81' Jacobo González11m 1-1
- 83' Javi Villar
- 90' Pepe Sánchez
- FT1-1
Đội hình
- 13Carlos Marín 5.9
- 22Carlos Isaac 7.9
- 15Xavi Sintes 7.7
- 18Genaro Rodríguez 7.2
- 3Calderón 6.9
- 24Jon Magunazelaia ▼ 77' 7.2
- 6Álex Sala 8.3
- 7T. Zidane ▼ 62' 6.9
- 23Cristian Carracedo 8.0
- 14N. Obolskiy ▼ 77' 6.9
- 10Jacobo González ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 2Pedro Ortiz ▲ 62' 6.6
- 20Antonio Casas ▲ 77' 7.5
- 11Ander Yoldi ▲ 77' 7.5
- 40Cristian Osca
- 25G. Corbo
- 26Ramón Vila
- 41Bugui
- 36Ntji Tounkara
- 29Adrián Vázquez
- 1Cristian Rivero 8.7
- 15N. Touaizi 7.3
- 5Javi Moreno 7.2
- 27Lalo Aguilar ▼ 46' 6.9
- 24Jaume Costa ▼ 57' 6.6
- 4Agus Medina 6.2
- 17Ale Meléndez 7.0
- 6Rai Marchán ▼ 58' 6.9
- 7Juanma García 6.9
- 35C. Kofane ▼ 71' 6.3
- 19Javi Martón ⚽ ▼ 69' 7.2
Dự bị 10
- 23Pepe Sánchez ▲ 46' 6.6
- 20Antonio Pacheco ▲ 57' 6.6
- 18Javi Villar ▲ 58' 6.7
- 40Joaquín Domingo ▲ 69' 7.2
- 34Marcos Moreno ▲ 71' 6.3
- 30Mario Ramos
- 13Raúl Lizoain
- 39Daniel Bernabéu
- 36Capi
- 3Juan María Alcedo
Thống kê
02⚑9
⚑530
66%Kiểm soát bóng34%
37Dứt điểm7
9Trúng đích1
16Chệch đích5
22Sút trong vòng cấm6
15Sút ngoài vòng cấm1
12Bị chặn1
9Phạt góc5
2Việt vị4
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Cứu thua7
479Chuyền bóng244
421Chuyền chính xác176
88%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 69 - 42 | +27 | 79 | |
| 2 | 42 | 59 - 34 | +25 | 77 | |
| 3 | 42 | 59 - 40 | +19 | 75 | |
| 4 | 42 | 56 - 42 | +14 | 75 | |
| 5 | 42 | 65 - 51 | +14 | 71 | |
| 6 | 42 | 72 - 55 | +17 | 69 | |
| 7 | 42 | 65 - 54 | +11 | 65 | |
| 8 | 42 | 58 - 49 | +9 | 64 | |
| 9 | 42 | 44 - 41 | +3 | 58 | |
| 10 | 42 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 11 | 42 | 57 - 54 | +3 | 56 | |
| 12 | 42 | 41 - 48 | -7 | 55 | |
| 13 | 42 | 55 - 53 | +2 | 55 | |
| 14 | 42 | 59 - 63 | -4 | 55 | |
| 15 | 42 | 65 - 63 | +2 | 53 | |
| 16 | 42 | 56 - 54 | +2 | 53 | |
| 17 | 42 | 42 - 46 | -4 | 53 | |
| 18 | 42 | 56 - 63 | -7 | 51 | |
| 19 | 42 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 20 | 42 | 35 - 55 | -20 | 36 | |
| 21 | 42 | 22 - 64 | -42 | 30 | |
| 22 | 42 | 33 - 78 | -45 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
61Ghi được64
67Thủng lưới62
1.33Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai34