Albacete vs Córdoba CF
Tỷ số chung cuộc: Albacete 0-3 Córdoba CF tại Segunda División, 25 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 3, hòa 2, Córdoba CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 2
- Trọng tài
- David Perez Pallas, Spain
- Phong độ
- LLLLD Albacete
- LWLLL Córdoba CF
- 22' 0-1 Edu Ramos · Javi Lara
- 43' Esteban Saveljich
- HT0-1
- 53' Javi Galán
- 55' ▲ J. Bela ▼ Dani Rodríguez
- 59' 0-2 Javier Galán
- 65' ▲ Quim Araújo ▼ Josán Fernández
- 66' ▲ S. Jovanović ▼ Javier Galán
- 72' Jérémie Bela
- 72' ▲ M. Bíttolo ▼ E. Saveljich
- 75' ▲ Alfaro ▼ Jaime Romero
- 81' Rafa Gálvez
- 84' Josema
- 89' ▲ Sergio Aguza ▼ Javi Lara
- 90'+5 0-3 S. Jovanović
- FT0-3
Đội hình
- 13Tomeu Nadal 6.5
- 2Álvaro Arroyo 6.4
- 3David Morillas 6.3
- 5M. Gaffoor 6.2
- 15E. Saveljich ▼ 72' 6.5
- 16Jon Erice 6.5
- 14Néstor Susaeta 6.5
- 8Dani Rodríguez ▼ 55' 6.1
- 7Josán Fernández ▼ 65' 5.5
- 6Rafa Gálvez 7.2
- 9Aridane 6.6
Dự bị 7
- 24J. Bela ▲ 55' 6.2
- 10Quim Araújo ▲ 65' 6.3
- 23M. Bíttolo ▲ 72' 6.6
- 21Chus Herrero
- 17Eloy Gila
- 22Carlos Delgado
- 1D. Carvajal
- 1I. Stefanović 6.9
- 17Fernández 7.1
- 3Dani Pinillos 7.3
- 16João Afonso 7.0
- 18Josema Sánchez 7.3
- 21Carlos Caballero 7.2
- 24Jaime Romero ▼ 75' 7.0
- 6Edu Ramos ⚽ 7.6
- 7Javi Lara ⇢ ▼ 89' 7.5
- 11Javier Galán ⚽ ▼ 66' 7.5
- 9J. Mejía 6.9
Dự bị 7
- 22S. Jovanović ⚽ ▲ 66' 7.1
- 10Alfaro ▲ 75' 6.8
- 5Sergio Aguza ▲ 89' 6.7
- 23S. Marković
- 26Marcos Lavín
- 2José Caro
- 14Sergi Guardiola
Thống kê
03⚑4
⚑320
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm12
0Trúng đích5
6Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị4
20Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
362Chuyền bóng380
273Chuyền chính xác299
75%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
35Ghi được57
46Thủng lưới65
0.83Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn25
15Hiệp hai34