Elche CF
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Levante UD

Elche CF vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-3 Levante UD tại Segunda División, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 3, Levante UD thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Phong độ
LLLDL Elche CF
LDWDL Levante UD
  1. 11' 0-1 Roger Brugué
  2. 13' José Luis Morales
  3. 17' Agustín Álvarez
  4. 21' Ángel Algobia
  5. 30' Jose Salinas
  6. 32' 0-2 Roger Brugué · Carlos Álvarez
  7. 45'+1 Nicolás Fernández
  8. HT0-2
  9. 55' M. El Ghezouani José Salinas
  10. 62' Roger Brugué
  11. 64' Pejiño Germán Valera
  12. 65' M. El Ghezouani · N. Fernández 1-2
  13. 71' Vicente Iborra Ángel Algobia
  14. 71' Álex Forés José Luis Morales
  15. 71' G. Kochorashvili Pablo Martínez
  16. 75' 1-3 Álex Forés · Carlos Álvarez
  17. 78' Óscar Plano A. Álvarez
  18. 78' S. Kaba N. Fernández
  19. 78' Jairo Izquierdo Pedro Bigas
  20. 82' Carlos Álvarez
  21. 83' Sergio Lozano Roger Brugué
  22. 87' Xavi Grande Carlos Álvarez
  23. 90'+9 Álex Forés
  24. FT1-3

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 13M. Dituro 6.0
  2. 15Álvaro Núñez 7.2
  3. 22D. Affengruber 7.5
  4. 6Pedro Bigas ▼ 78' 7.2
  5. 12José Salinas ▼ 55' 6.7
  6. 17Josan 8.2
  7. 21N. Castro 7.2
  8. 14Aleix Febas 7.7
  9. 20Germán Valera ▼ 64' 6.3
  10. 9A. Álvarez ▼ 78' 7.0
  11. 10N. Fernández ▼ 78' 7.6

Dự bị 12

  1. 19M. El Ghezouani ▲ 55' 7.3
  2. 23Pejiño ▲ 64' 6.9
  3. 7Óscar Plano ▲ 78' 6.6
  4. 18S. Kaba ▲ 78' 6.6
  5. 3Jairo Izquierdo ▲ 78' 6.7
  6. 2Mario Gaspar
  7. 16Álex Martín
  8. 5John Donald
  9. 1Miguel San Román
  10. 30Rodrigo Mendoza
  11. 8Marc Aguado
  12. 31Gerard Hernández
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero
  1. 1Andrés Fernández 7.9
  2. 4Adrián de la Fuente 7.2
  3. 5Unai Elgezabal 6.9
  4. 18Ignasi Miquel 7.2
  5. 16Diego Pampín 6.9
  6. 24Carlos Álvarez ⇢2 ▼ 87' 8.2
  7. 8Ángel Algobia ▼ 71' 6.3
  8. 20Oriol Rey 6.9
  9. 23Pablo Martínez ▼ 71' 6.6
  10. 7Roger Brugué ⚽2 ▼ 83' 7.7
  11. 11José Luis Morales ▼ 71' 6.2

Dự bị 11

  1. 10Vicente Iborra ▲ 71' 6.6
  2. 19Álex Forés ▲ 71' 7.2
  3. 6G. Kochorashvili ▲ 71' 6.7
  4. 21Sergio Lozano ▲ 83' 6.5
  5. 31Xavi Grande ▲ 87' 6.9
  6. 29Marcos Navarro
  7. 32Álex Primo
  8. 22Manu Sánchez
  9. 30Víctor Fernández
  10. 13Alfonso Pastor
  11. 38Carlos Espí

Thống kê

0312
330
78%Kiểm soát bóng22%
24Dứt điểm6
6Trúng đích5
12Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
12Phạt góc3
1Việt vị5
5Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
663Chuyền bóng201
603Chuyền chính xác138
91%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu50
73Ghi được81
46Thủng lưới49
1.4Bàn thắng mỗi trận1.62
25Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu