Elche CF vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-0 Levante UD tại Segunda División, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 3, Levante UD thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Phong độ
- DLLLD Elche CF
- LDWDL Levante UD
- HT0-0
- 56' ▲ Óscar Clemente ▼ Brugui
- 57' ▲ Ángel Algobia ▼ Dani Gómez
- 60' ▲ Cristian Salvador ▼ N. Castro
- 66' Pedro Bigas
- 67' ▲ Fabrício ▼ M. Bouldini
- 68' ▲ Mourad ▼ Sergio León
- 68' ▲ Sergio Carreira ▼ Josan
- 75' ▲ Rodrigo Mendoza ▼ Fidel
- 75' ▲ Óscar Plano ▼ Aleix Febas
- 77' ▲ Rúben Vezo ▼ Capa
- 77' ▲ Pablo Martínez ▼ Sergio Lozano
- 90'+3 Oriol Rey
- FT0-0
Đội hình
- 1Miguel San Román 7.2
- 17Josan ▼ 68' 7.6
- 2Mario Gaspar 7.2
- 6Bigas 8.2
- 23Clerc 8.3
- 14Aleix Febas ▼ 75' 7.2
- 11Tete Morente 6.9
- 16Fidel ▼ 75' 6.9
- 21N. Castro ▼ 60' 7.2
- 22N. Fernández Mercau 7.9
- 9Sergio León ▼ 68' 7.2
Dự bị 11
- 20Cristian Salvador ▲ 60' 6.9
- 19Mourad ▲ 68' 6.6
- 24Sergio Carreira ▲ 68' 7.2
- 30Rodrigo Mendoza ▲ 75' 6.6
- 7Óscar Plano ▲ 75' 6.7
- 4Diego González
- 15Álex Martín
- 8Raúl Guti
- 13Edgar Badia
- 12José Salinas
- 3L. Blanco
- 13Andrés Fernández 7.3
- 2Capa ▼ 77' 6.9
- 15Postigo 8.0
- 3Álex Muñoz 7.3
- 5Álex Valle 7.7
- 7Brugui ▼ 56' 6.7
- 20Oriol Rey 6.9
- 21Sergio Lozano ▼ 77' 7.0
- 11Cantero 6.6
- 22M. Bouldini ▼ 67' 6.7
- 9Dani Gómez ▼ 57' 6.5
Dự bị 12
- 17Óscar Clemente ▲ 56' 6.3
- 23Ángel Algobia ▲ 57' 6.9
- 12Fabrício ▲ 67' 6.3
- 14Rúben Vezo ▲ 77' 6.7
- 10Pablo Martínez ▲ 77' 6.2
- 16Álex Blesa
- 4Dela
- 6G. Kochorashvili
- 29Marcos Navarro
- 31Xavi
- 37Carlos Álvarez
- 1Joan Femenías
Thống kê
01⚑8
⚑710
53%Kiểm soát bóng47%
28Dứt điểm10
4Trúng đích2
18Chệch đích5
20Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
8Phạt góc7
2Việt vị3
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
445Chuyền bóng416
387Chuyền chính xác355
87%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 56 - 27 | +29 | 74 | |
| 2 | 42 | 51 - 36 | +15 | 72 | |
| 3 | 42 | 72 - 48 | +24 | 71 | |
| 4 | 42 | 59 - 40 | +19 | 69 | |
| 5 | 42 | 51 - 42 | +9 | 65 | |
| 6 | 42 | 55 - 39 | +16 | 64 | |
| 7 | 42 | 63 - 55 | +8 | 64 | |
| 8 | 42 | 49 - 45 | +4 | 59 | |
| 9 | 42 | 52 - 54 | -2 | 59 | |
| 10 | 42 | 49 - 52 | -3 | 59 | |
| 11 | 42 | 43 - 46 | -3 | 59 | |
| 12 | 42 | 38 - 41 | -3 | 56 | |
| 13 | 42 | 50 - 56 | -6 | 51 | |
| 14 | 42 | 37 - 51 | -14 | 51 | |
| 15 | 42 | 42 - 42 | 0 | 51 | |
| 16 | 42 | 46 - 56 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 36 - 33 | +3 | 49 | |
| 18 | 42 | 47 - 55 | -8 | 49 | |
| 19 | 42 | 37 - 53 | -16 | 45 | |
| 20 | 42 | 32 - 53 | -21 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 53 | -20 | 43 | |
| 22 | 42 | 41 - 62 | -21 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
51Ghi được54
51Thủng lưới51
1.02Bàn thắng mỗi trận1.15
20Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai27