Levante UD
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Elche CF

Levante UD vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 6, hòa 3, Elche CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
LDWDL Levante UD
DLLLD Elche CF
  1. 37' Morales · Jorge de Frutos 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' Antonio Barragán
  4. 60' E. Ponce L. Boyé
  5. 60' Josan Ferrández Barragán
  6. 64' Melero Morales
  7. 67' Jorge de Frutos · M. Malsa 2-0
  8. 69' Jorge de Frutos
  9. 73' Gerard Gumbau
  10. 75' Raúl Guti Omar Mascarell
  11. 75' I. Marcone Tete Morente
  12. 75' Fidel Pere Milla
  13. 76' E. Bardhi Jorge de Frutos
  14. 83' Enzo Roco
  15. 86' Coke M. Cáceres
  16. 86' N. Vukčević Roger Martí
  17. 86' Dani Gómez M. Malsa
  18. 90' Melero · Dani Gómez 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 7.3
  2. 7M. Cáceres ▼ 86' 6.7
  3. 6Ó. Duarte 6.9
  4. 20Miramón 7.3
  5. 2Son 7.0
  6. 4Rober 7.0
  7. 11Morales ▼ 64' 7.7
  8. 12M. Malsa ▼ 86' 6.9
  9. 8Pepelu 7.0
  10. 9Roger Martí ▼ 86' 6.6
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 76' 8.2

Dự bị 12

  1. 22Melero ▲ 64' 7.3
  2. 10E. Bardhi ▲ 76' 6.9
  3. 23Coke ▲ 86' 6.5
  4. 17N. Vukčević ▲ 86' 6.3
  5. 21Dani Gómez ▲ 86' 7.2
  6. 16Soldado
  7. 1Aitor Fernández
  8. 42Marc Pubill
  9. 36Antonio Leal
  10. 29Cantero
  11. 19Clerc
  12. 3Enric Franquesa
Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 5.9
  2. 19Barragán ▼ 60' 6.7
  3. 3E. Roco 6.2
  4. 6Bigas 6.9
  5. 22J. Mojica 6.2
  6. 21Omar Mascarell ▼ 75' 6.9
  7. 2Gumbau 6.3
  8. 7G. Carrillo 6.6
  9. 10Pere Milla ▼ 75' 6.3
  10. 9L. Boyé ▼ 60' 7.2
  11. 11Tete Morente ▼ 75' 6.3

Dự bị 12

  1. 18E. Ponce ▲ 60' 6.2
  2. 17Josan Ferrández ▲ 60' 6.7
  3. 8Raúl Guti ▲ 75' 6.2
  4. 23I. Marcone ▲ 75' 6.2
  5. 16Fidel ▲ 75' 6.6
  6. 20P. Piatti
  7. 28Lluís Andreu
  8. 1Kiko Casilla
  9. 24Kike Pérez
  10. 4Diego González
  11. 12L. Olaza
  12. 5Gonzalo Verdú

Thống kê

013
321
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm8
4Trúng đích3
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
3Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
369Chuyền bóng471
277Chuyền chính xác396
75%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu47
72Ghi được57
86Thủng lưới61
1.5Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu