Elche CF vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 3, Levante UD thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- DLLLD Elche CF
- LDWDL Levante UD
- 29' Enzo Roco
- 33' Lucas Pérez 1-0
- HT1-0
- 53' Pablo Martínez
- 55' Gonzalo Verdú
- 55' 1-1 Morales · Dani Gómez
- 61' ▲ J. Pastore ▼ D. Benedetto
- 61' ▲ Pere Milla ▼ Tete Morente
- 70' ▲ Cantero ▼ Dani Gómez
- 70' ▲ N. Radoja ▼ Pepelu
- 77' ▲ Barragán ▼ E. Roco
- 77' ▲ G. Carrillo ▼ Lucas Pérez
- 77' ▲ Roger Martí ▼ Morales
- 80' ▲ Rober ▼ M. Malsa
- 81' Rúben Vezo
- 81' ▲ S. Mustafi ▼ Postigo
- 86' ▲ I. Marcone ▼ Omar Mascarell
- FT1-1
Đội hình
- 1Kiko Casilla 7.9
- 3E. Roco ▼ 77' 6.6
- 22J. Mojica 6.7
- 5Gonzalo Verdú 6.2
- 14H. Palacios 7.2
- 4Diego González 7.0
- 21Omar Mascarell ▼ 86' 6.9
- 8Raúl Guti 7.2
- 18D. Benedetto ▼ 61' 6.2
- 12Lucas Pérez ⚽ ▼ 77' 7.2
- 11Tete Morente ▼ 61' 6.2
Dự bị 12
- 15J. Pastore ▲ 61' 6.3
- 10Pere Milla ▲ 61' 6.9
- 19Barragán ▲ 77' 6.9
- 7G. Carrillo ▲ 77' 6.9
- 23I. Marcone ▲ 86' 6.3
- 17Josan Ferrández
- 24Josema Sánchez
- 16Fidel
- 2Gumbau
- 25A. Werner
- 20P. Piatti
- 13Edgar Badia
- 34Dani Cárdenas 6.3
- 6Ó. Duarte 7.0
- 15Postigo ▼ 81' 6.9
- 19Clerc 6.9
- 14Rúben Vezo 7.3
- 2Son 7.2
- 11Morales ⚽ ▼ 77' 7.2
- 12M. Malsa ▼ 80' 6.9
- 8Pepelu ▼ 70' 6.9
- 25Pablo Martínez 6.7
- 21Dani Gómez ⇢ ▼ 70' 6.9
Dự bị 10
- 29Cantero ▲ 70' 6.5
- 5N. Radoja ▲ 70' 6.2
- 9Roger Martí ▲ 77' 6.3
- 4Rober ▲ 80' 6.3
- 13S. Mustafi ▲ 81' 6.9
- 17N. Vukčević
- 3Enric Franquesa
- 23Coke
- 7Álex Blesa
- 1Aitor Fernández
Thống kê
02⚑4
⚑720
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm11
2Trúng đích6
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc7
2Việt vị2
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
5Cứu thua1
431Chuyền bóng373
373Chuyền chính xác305
87%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
47Trận đấu48
57Ghi được72
61Thủng lưới86
1.21Bàn thắng mỗi trận1.5
11Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai40