SD Eibar
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Deportivo Alavés

SD Eibar vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 1-1 Deportivo Alavés tại Segunda División, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 1, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Promotion Play-offs - Semi-finals
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Trọng tài
David Gálvez
Phong độ
DLWWW SD Eibar
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 9' 0-1 M. Sylla · N. Tenaglia
  2. 30' Juan Berrocal
  3. 40' Gustavo Blanco
  4. 45'+1 Stoichkov · G. Blanco 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' Jon Bautista G. Blanco
  7. 46' Ager Aketxe José Corpas
  8. 48' Javier Muñoz
  9. 57' Xeber Alkain Jason
  10. 60' Anaitz Arbilla
  11. 70' Asier Villalibre M. Sylla
  12. 70' Toni Moya Salva Sevilla
  13. 73' Anaitz Arbilla
  14. 73' Anaitz Arbilla
  15. 76' Quique González Stoichkov
  16. 76' Chema Rodríguez Javi Muñoz
  17. 83' Javi López Rubén Duarte
  18. 83' J. Panichelli C. Benavídez
  19. FT1-1

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 25L. Zidane 6.5
  2. 6Sergio Álvarez 6.2
  3. 5Juan Berrocal 6.5
  4. 23Anaitz Arbilla 6.0
  5. 15Álvaro Tejero 6.6
  6. 22Peru Nolaskoain 6.6
  7. 8Matheus Pereira 6.9
  8. 17José Corpas ▼ 46' 6.6
  9. 14Javi Muñoz ▼ 76' 6.7
  10. 19Stoichkov ▼ 76' 7.2
  11. 9G. Blanco ▼ 46' 6.6

Dự bị 11

  1. 18Jon Bautista ▲ 46' 6.6
  2. 10Ager Aketxe ▲ 46' 6.5
  3. 7Quique González ▲ 76' 6.2
  4. 2Chema Rodríguez ▲ 76' 6.6
  5. 31Ángel Troncho
  6. 1Ander Cantero
  7. 11Y. Rahmani
  8. 20Arana
  9. 4Rober Correa
  10. 21Álvaro Vadillo
  11. 13Yoel
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis García
  1. 1Sivera 6.9
  2. 14N. Tenaglia 7.3
  3. 22A. Abqar 6.5
  4. 4A. Sedlar 7.0
  5. 3Rubén Duarte ▼ 83' 6.7
  6. 8Salva Sevilla ▼ 70' 6.7
  7. 23C. Benavídez ▼ 83' 6.2
  8. 18Jon Guridi 6.3
  9. 10Jason ▼ 57' 6.9
  10. 7M. Sylla ▼ 70' 7.2
  11. 11Luis Rioja 6.7

Dự bị 12

  1. 17Xeber Alkain ▲ 57' 6.6
  2. 12Asier Villalibre ▲ 70' 6.7
  3. 6Toni Moya ▲ 70' 7.3
  4. 27Javi López ▲ 83' 6.6
  5. 29J. Panichelli ▲ 83' 6.2
  6. 20Róber
  7. 2A. Arroyo
  8. 5Laguardia
  9. 21A. Rebbach
  10. 28Álex Balboa
  11. 31Jesús Owono
  12. 9Miguel de la Fuente

Thống kê

155
400
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm3
4Trúng đích1
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
5Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
5Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
351Chuyền bóng379
234Chuyền chính xác259
67%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu61
64Ghi được69
45Thủng lưới51
1.21Bàn thắng mỗi trận1.13
22Giữ sạch lưới25
19Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu