SD Eibar
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

SD Eibar vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 0-0 Deportivo Alavés tại Segunda División, 20 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 1, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Trọng tài
Dámaso Arcediano
Phong độ
DLWWW SD Eibar
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 30' Miguel de la Fuente
  2. HT0-0
  3. 46' Laguardia A. Abqar
  4. 67' Xeber Alkain Jason
  5. 67' Toni Moya Salva Sevilla
  6. 72' Quique González Stoichkov
  7. 82' Róber Jon Guridi
  8. 85' Jon Bautista G. Blanco
  9. 85' Ángel Troncho José Corpas
  10. 89' Peru Nolaskoain Javi Muñoz
  11. 90'+1 T. Hara Miguel de la Fuente
  12. FT0-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 25L. Zidane 6.9
  2. 15Álvaro Tejero 6.9
  3. 3Frederico Venâncio 7.0
  4. 5Juan Berrocal 6.9
  5. 30Imanol García de Albéniz 7.5
  6. 6Sergio Álvarez 7.7
  7. 8Matheus Pereira 7.2
  8. 17José Corpas ▼ 85' 6.3
  9. 14Javi Muñoz ▼ 89' 6.5
  10. 19Stoichkov ▼ 72' 6.3
  11. 9G. Blanco ▼ 85' 6.9

Dự bị 11

  1. 7Quique González ▲ 72' 6.3
  2. 18Jon Bautista ▲ 85' 6.6
  3. 31Ángel Troncho ▲ 85' 6.3
  4. 22Peru Nolaskoain ▲ 89'
  5. 16Ríos Reina
  6. 2Chema Rodríguez
  7. 4Rober Correa
  8. 1Ander Cantero
  9. 21Álvaro Vadillo
  10. 11Y. Rahmani
  11. 13Yoel
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Sivera 7.2
  2. 14N. Tenaglia 7.0
  3. 22A. Abqar ▼ 46' 6.7
  4. 19N. Maraš 7.0
  5. 3Rubén Duarte 7.3
  6. 4A. Sedlar 7.2
  7. 8Salva Sevilla ▼ 67' 6.7
  8. 10Jason ▼ 67' 6.5
  9. 18Jon Guridi ▼ 82' 6.3
  10. 11Luis Rioja 7.2
  11. 9Miguel de la Fuente ▼ 90' 6.6

Dự bị 12

  1. 5Laguardia ▲ 46' 6.3
  2. 17Xeber Alkain ▲ 67' 6.6
  3. 6Toni Moya ▲ 67' 7.2
  4. 20Róber ▲ 82' 6.3
  5. 24T. Hara ▲ 90'
  6. 28Álex Balboa
  7. 21A. Rebbach
  8. 31Jesús Owono
  9. 2A. Arroyo
  10. 32Imanol Baz
  11. 29A. Mahmoud
  12. 27Javi López

Thống kê

004
410
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm7
0Trúng đích0
9Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc4
5Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
503Chuyền bóng362
383Chuyền chính xác235
76%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu61
64Ghi được69
45Thủng lưới51
1.21Bàn thắng mỗi trận1.13
22Giữ sạch lưới25
19Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu