SD Eibar vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 0-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 1, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- DLWWW SD Eibar
- DWDWW Deportivo Alavés
- 37' Ximo Navarro
- HT0-0
- 65' ▲ Charles ▼ Sergi Enrich
- 65' ▲ Pere Pons ▼ Borja Sainz
- 73' ▲ Joselu ▼ Lucas Pérez
- 80' Mubarak Wakaso
- 81' ▲ Bigas ▼ Cote
- 85' 0-1 Joselu · Aleix Vidal
- 87' ▲ Ramis ▼ P. Diop
- 88' Anaitz Arbilla
- 90'+2 ▲ L. Magallán ▼ M. Wakaso
- 90'+1 0-2 Joselu · Pere Pons
- FT0-2
Đội hình
- 1Marko Dmitrović 6.8
- 16Pablo De Blasis 6.3
- 12Paulo Oliveira 6.8
- 23Anaitz Arbilla 6.7
- 15José Ángel 7.5
- 14Fabián Orellana 6.7
- 8Papakouli Diop ▼ 87' 6.3
- 5Gonzalo Escalante 7.5
- 21Pedro León 7.3
- 9Sergi Enrich ▼ 65' 6.6
- 17Kike 6.0
Dự bị 7
- 13Yoel Rodríguez
- 3Pedro Bigas 6.1
- 24Álvaro Tejero
- 4Iván Ramis
- 10Edu Expósito
- 22Takashi Inui
- 19Charles Días 6.6
- 1Fernando Pacheco 8.7
- 21Martín Aguirregabiria 7.3
- 23Ximo Navarro 7.9
- 4Rodrigo Ely 7.6
- 3Rubén Duarte 6.8
- 22Mubarak Wakaso ▼ 90' 7.5
- 8Tomás Pina 7.3
- 29Borja Sainz ▼ 65' 5.9
- 18Aleix Vidal ⇢ 7.5
- 24Oliver Burke 6.6
- 7Lucas Pérez ▼ 73' 6.5
Dự bị 7
- 13Antonio Sivera
- 6Lisandro Magallán ▲ 90'
- 14Burgui
- 20Pere Pons ▲ 65' 7.3
- 10John Guidetti
- 9Joselu ⚽2 ▲ 73' 8.9
- 11Luis Rioja
Thống kê
01⚑10
⚑420
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm7
7Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
10Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
4Cứu thua7
384Chuyền bóng290
257Chuyền chính xác166
67%Chính xác chuyền57%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu39
47Ghi được35
60Thủng lưới62
1.15Bàn thắng mỗi trận0.9
12Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai29