SD Eibar
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo Alavés

SD Eibar vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 3-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 1, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
DLWWW SD Eibar
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 3' Kike · Bryan Gil 1-0
  2. 44' Tomás Pina
  3. HT1-0
  4. 50' Kike · Edu Expósito 2-0
  5. 54' Rafa Cote
  6. 56' Rodrigo Battaglia
  7. 56' Luis Rioja Edgar Méndez
  8. 56' Pere Pons Pina
  9. 59' Kike · Rafa 3-0
  10. 63' Borja Sainz Jota Peleteiro
  11. 63' J. Guidetti Lucas Pérez
  12. 80' Deyverson Joselu
  13. 82' Y. Muto Kike
  14. 82' T. Inui Bryan Gil
  15. 85' Sergio Álvarez Rober Correa
  16. FT3-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 7.3
  2. 23Arbilla 6.9
  3. 15Cote ▼ 54' 7.2
  4. 4Paulo Oliveira 7.7
  5. 20Rober Correa ▼ 85' 7.0
  6. 8P. Diop 7.3
  7. 33Miguel Atienza 6.3
  8. 10Edu Expósito 7.9
  9. 17Kike ⚽3 ▼ 82' 9.3
  10. 9Sergi Enrich 7.0
  11. 25Bryan Gil ▼ 82' 6.9

Dự bị 12

  1. 11Rafa ▲ 54' 7.3
  2. 12Y. Muto ▲ 82' 6.9
  3. 14T. Inui ▲ 82' 6.3
  4. 6Sergio Álvarez ▲ 85' 6.3
  5. 24Kévin Rodrigues
  6. 7Quique González
  7. 19Aleix García
  8. 13Yoel
  9. 21Pedro León
  10. 29Unai Dufur
  11. 32Unai Arieta
  12. 2E. Burgos
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Pacheco 6.0
  2. 5Laguardia 6.7
  3. 22F. Lejeune 7.0
  4. 23Ximo Navarro 6.9
  5. 21Martín Aguirregabiria 6.3
  6. 16Edgar Méndez ▼ 56' 6.2
  7. 8Pina ▼ 56' 6.7
  8. 24Jota Peleteiro ▼ 63' 6.3
  9. 6R. Battaglia 6.9
  10. 9Joselu ▼ 80' 6.7
  11. 7Lucas Pérez ▼ 63' 6.6

Dự bị 10

  1. 11Luis Rioja ▲ 56' 7.3
  2. 20Pere Pons ▲ 56' 6.5
  3. 29Borja Sainz ▲ 63' 6.3
  4. 10J. Guidetti ▲ 63' 6.6
  5. 14Deyverson ▲ 80' 6.9
  6. 40Robert Vallribera
  7. 38Hugo Pérez
  8. 2Alberto Rodríguez
  9. 19Manu García
  10. 13Sivera

Thống kê

0010
520
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm6
4Trúng đích2
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
10Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
303Chuyền bóng394
192Chuyền chính xác281
63%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu43
38Ghi được41
61Thủng lưới66
0.88Bàn thắng mỗi trận0.95
11Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu