Deportivo Alavés
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SD Eibar

Deportivo Alavés vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 SD Eibar tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 5, hòa 4, SD Eibar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Eduardo Prieto
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DLWWW SD Eibar
  1. 35' Aleix Vidal
  2. HT0-0
  3. 46' Lucas Pérez L. Fejsa
  4. 46' Lucas Pérez · Joselu 1-0
  5. 53' Pedro León
  6. 57' Charles Pedro León
  7. 66' O. Burke · Aleix Vidal 2-0
  8. 71' Edgar Méndez O. Burke
  9. 71' P. De Blasis Bigas
  10. 74' Ximo Navarro
  11. 83' Martín Aguirregabiria Joselu
  12. 83' T. Inui S. Cristóforo
  13. 83' 2-1 F. Orellana · T. Inui
  14. 85' Manu García
  15. 90' Charles Días
  16. FT2-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Asier Garitano
  1. 1Fernando Pacheco 6.2
  2. 23Ximo Navarro 6.7
  3. 5Víctor Laguardia 6.4
  4. 6Lisandro Magallán 6.6
  5. 3Rubén Duarte 6.9
  6. 15Ljubomir Fejsa ▼ 46' 6.4
  7. 18Aleix Vidal 6.7
  8. 10Víctor Camarasa 6.4
  9. 19Manu García 6.3
  10. 24Oliver Burke ▼ 71' 7.3
  11. 9Joselu ▼ 83' 7.3

Dự bị 7

  1. 31Aritz Castro
  2. 4Rodrigo Ely
  3. 21Martín Aguirregabiria ▲ 83' 6.2
  4. 20Pere Pons
  5. 29Borja Sainz
  6. 16Édgar Méndez ▲ 71' 6.9
  7. 7Lucas Pérez ▲ 46' 7.0
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1Marko Dmitrović 6.6
  2. 23Anaitz Arbilla 6.5
  3. 2Esteban Burgos 6.0
  4. 3Pedro Bigas 6.7
  5. 15José Ángel 7.1
  6. 8Papakouli Diop 6.9
  7. 18Sebastián Cristóforo ▼ 83' 6.8
  8. 21Pedro León ▼ 57' 6.7
  9. 10Edu Expósito 6.8
  10. 14Fabián Orellana 7.3
  11. 9Sergi Enrich 6.5

Dự bị 7

  1. 13Yoel Rodríguez
  2. 24Álvaro Tejero
  3. 12Paulo Oliveira
  4. 5Gonzalo Escalante
  5. 22Takashi Inui ▲ 83' 6.9
  6. 16Pablo De Blasis ▲ 71' 6.6
  7. 19Charles Días 6.4

Thống kê

033
520
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm5
5Trúng đích1
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
3Phạt góc5
2Việt vị4
16Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
292Chuyền bóng451
188Chuyền chính xác340
64%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

39Trận đấu41
35Ghi được47
62Thủng lưới60
0.9Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu