Oviedo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Albacete

Oviedo vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-1 Albacete tại Segunda División, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 5, hòa 3, Albacete thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Saúl Ais
Phong độ
WDLWD Oviedo
DLLLL Albacete
  1. -5' Raúl Moro
  2. 29' Manuel Fuster
  3. 29' Jimmy Suárez · Viti Rozada 1-0
  4. 35' Mangel
  5. 38' Manu Vallejo
  6. HT1-0
  7. 48' Lander Olaetxea
  8. 53' Rodri Tarín
  9. 58' Riki Rodríguez
  10. 64' Juan Antonio Maikel Mesa
  11. 64' Dani Escriche M. Djetei
  12. 64' Álvaro Rodríguez Carlos Muñoz
  13. 65' 1-1 Álvaro Rodríguez · Dani Escriche
  14. 70' Mascarenhas Sergi Enrich
  15. 70' L. Sequeira Manu Vallejo
  16. 71' Juan Alcedo Álvaro Rodríguez
  17. 78' Borja Sánchez Mangel Prendes
  18. 78' Hugo Rama Ángel Montoro
  19. 81' Rodri Alonso Juanma García
  20. 90'+3 Borja Bastón L. Sequeira
  21. FT1-1

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Álvaro
  1. 1Q. Braat 6.9
  2. 24Lucas Ahijado 6.6
  3. 3Rodri Tarín 6.5
  4. 12Dani Calvo 6.3
  5. 2Abel Bretones 6.9
  6. 7Viti Rozada 6.9
  7. 31Mangel Prendes ▼ 78' 6.5
  8. 14Jimmy Suárez 7.6
  9. 19Ángel Montoro ▼ 78' 7.3
  10. 8Manu Vallejo ▼ 70' 6.2
  11. 23Sergi Enrich ▼ 70' 6.6

Dự bị 12

  1. 38Mascarenhas ▲ 70' 6.6
  2. 17L. Sequeira ▲ 70' 6.6
  3. 10Borja Sánchez ▲ 78' 6.9
  4. 20Hugo Rama ▲ 78' 6.9
  5. 9Borja Bastón ▲ 90'
  6. 16Camarasa
  7. 22Juanfran
  8. 13Tomeu Nadal
  9. 4David Costas
  10. 11M. Flores
  11. 15Oier Luengo
  12. 40Raul Moro
Albacete Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Bernabé Barragán 6.7
  2. 22Carlos Muñoz ▼ 64' 6.3
  3. 2M. Djetei ▼ 64' 6.9
  4. 6F. Boyomo 6.6
  5. 17Julio Alonso 6.2
  6. 18Riki Rodríguez 6.2
  7. 19Olaetxea 7.3
  8. 5Maikel Mesa ▼ 64' 6.9
  9. 7Juanma García ▼ 81' 6.3
  10. 12Higinio Marín 6.0
  11. 10Manu Fuster 7.2

Dự bị 9

  1. 3Juan Antonio ▲ 64' 6.7
  2. 21Dani Escriche ▲ 64' 7.2
  3. 23Álvaro Rodríguez ▲ 64' 7.2
  4. 26Juan Alcedo ▲ 71' 6.2
  5. 29Rodri Alonso ▲ 81' 6.3
  6. 11J. Bolívar
  7. 8Fran Álvarez
  8. 14Sergi Maestre
  9. 13Diego Altube

Thống kê

035
330
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
5Phạt góc3
3Việt vị3
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
286Chuyền bóng472
186Chuyền chính xác367
65%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
40Ghi được72
41Thủng lưới59
0.78Bàn thắng mỗi trận1.36
21Giữ sạch lưới16
12Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu