Oviedo vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-1 Albacete tại Segunda División, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 5, hòa 3, Albacete thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
- Trọng tài
- Aitor Gorostegui
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- DLLLL Albacete
- 35' Javi Mier
- HT0-0
- 58' 0-1 R. Zozulya · Álvaro Jiménez
- 62' ▲ Edgar González ▼ Javi Mier
- 62' ▲ Borja Valle ▼ Rodri
- 63' ▲ Tana ▼ Álvaro Peña
- 63' ▲ Álvaro Arroyo ▼ Carlos Muñoz
- 73' Sergio Tejera
- 80' ▲ P. Diamanka ▼ E. İsrafilov
- 82' ▲ Borja Sánchez ▼ Tejera
- 82' ▲ S. Obeng ▼ G. Blanco
- 86' ▲ I. Kecojević ▼ Álvaro Jiménez
- 86' ▲ Diego Caballo ▼ Manu Fuster
- 90' Nicolás Gorosito
- 90' Flavien Enzo Boyomo
- 90' Roman Zozulya
- FT0-1
Đội hình
- 1Joan Femenías 6.7
- 18Christian Fernández 6.6
- 2S. Grippo 6.9
- 23Mossa 7.2
- 12Juanjo Nieto 7.5
- 20Tejera ▼ 82' 7.3
- 15Nahuel Leiva 7.7
- 28Javi Mier ▼ 62' 6.7
- 9Rodri ▼ 62' 6.7
- 22G. Blanco ▼ 82' 6.2
- 8Marco Sangalli 6.9
Dự bị 10
- 4Edgar González ▲ 62' 6.9
- 25Borja Valle ▲ 62' 6.9
- 10Borja Sánchez ▲ 82' 6.6
- 16S. Obeng ▲ 82' 6.7
- 13Gabriel Brazão
- 7D. Johannesson
- 24Lucas Ahijado
- 14Jimmy Suárez
- 6Carlos Hernández
- 17Viti Rozada
- 13Tomeu Nadal 7.7
- 4N. Gorosito 7.0
- 3Fran García 7.3
- 26Carlos Muñoz ▼ 63' 6.9
- 37F. Boyomo 6.9
- 24J. Sepp Mvondo 6.7
- 20E. İsrafilov ▼ 80' 6.7
- 21Álvaro Peña ▼ 63' 6.5
- 11Álvaro Jiménez ⇢ ▼ 86' 7.6
- 8Manu Fuster ▼ 86' 6.2
- 10R. Zozulya ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 12Tana ▲ 63' 6.0
- 2Álvaro Arroyo ▲ 63' 6.6
- 16P. Diamanka ▲ 80' 6.3
- 23I. Kecojević ▲ 86' 6.7
- 14Diego Caballo ▲ 86' 6.3
- 17K. Azamoum
- 6Alberto Benito
- 35E. Gómez
- 1Bernabé Barragán
- 29Diego Vargas
- 18Javi Jiménez
- 7Nahuel Arroyo
Thống kê
02⚑8
⚑230
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm5
4Trúng đích3
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
518Chuyền bóng267
403Chuyền chính xác153
78%Chính xác chuyền57%
So sánh
47Trận đấu47
51Ghi được39
51Thủng lưới55
1.09Bàn thắng mỗi trận0.83
14Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai25