Oviedo
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Albacete

Oviedo vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 3-1 Albacete tại Segunda División, 2 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 5, hòa 3, Albacete thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Aitor Gorostegui
Phong độ
WDLWD Oviedo
DLLLL Albacete
  1. 22' Jon Erice
  2. 40' Tejera · Saúl Berjón 1-0
  3. 41' Tomeu Nadal
  4. 43' Ibrahima Baldé
  5. 43' Christian Fernandez
  6. 45' 1-1 Pedro Sánchez
  7. HT1-1
  8. 47' Pedro
  9. 54' Juanjo
  10. 57' I. Baldé · Saúl Berjón 2-1
  11. 62' E. İsrafilov Jon Erice
  12. 66' Carlos
  13. 69' Sergio Tejera
  14. 71' Borja Sánchez Rodri
  15. 75' David Querol Álvaro Jiménez
  16. 77' E. Bárcenas Marco Sangalli
  17. 82' Jimmy Suárez Saúl Berjón
  18. 83' Néstor Susaeta Pedro Sánchez
  19. 86' I. Baldé · Christian Fernández 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javi Rozada
  1. 25A. Lunin 7.3
  2. 18Christian Fernández 7.0
  3. 23Mossa 6.7
  4. 6Carlos Hernández 6.8
  5. 12Juanjo Nieto 6.5
  6. 10Saúl Berjón ⇢2 ▼ 82' 8.2
  7. 20Tejera 7.1
  8. 4Luismi Sánchez 7.1
  9. 17I. Baldé ⚽2 8.6
  10. 9Rodri ▼ 71' 7.0
  11. 8Marco Sangalli ▼ 77' 6.7

Dự bị 7

  1. 19Borja Sánchez ▲ 71' 6.9
  2. 11E. Bárcenas ▲ 77' 6.4
  3. 14Jimmy Suárez ▲ 82' 6.4
  4. 30S. Obeng
  5. 13N. Champagne
  6. 3Alejandro Arribas
  7. 21Lolo González
Albacete Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 13Tomeu Nadal 6.7
  2. 3Fran García 6.1
  3. 2Álvaro Arroyo 6.2
  4. 16José Caro 5.5
  5. 5Alberto Benito 7.1
  6. 12Jon Erice ▼ 62' 6.3
  7. 19Pedro Sánchez ▼ 83' 6.8
  8. 24Maikel Mesa 6.4
  9. 11Álvaro Jiménez ▼ 75' 6.9
  10. 10R. Zozulya 7.0
  11. 15J. Acuña 5.8

Dự bị 7

  1. 20E. İsrafilov ▲ 62' 6.4
  2. 9David Querol ▲ 75' 6.9
  3. 7Néstor Susaeta ▲ 83' 6.5
  4. 14Diego Caballo
  5. 23I. Kecojević
  6. 1Gabriel Brazão
  7. 8Manu Fuster

Thống kê

059
530
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm13
6Trúng đích4
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
9Phạt góc5
5Việt vị2
19Phạm lỗi25
5Thẻ vàng3
3Cứu thua3
280Chuyền bóng221
198Chuyền chính xác128
71%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu44
50Ghi được38
56Thủng lưới47
1.16Bàn thắng mỗi trận0.86
9Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu