Albacete
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

Albacete vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Albacete 1-0 Oviedo tại Segunda División, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 2, hòa 3, Oviedo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Trọng tài
Víctor García
Phong độ
DLLLL Albacete
WDLWD Oviedo
  1. 18' Javi Mier
  2. HT0-0
  3. 54' Hugo Rama
  4. 56' Viti Rozada Javi Mier
  5. 56' Borja Sánchez Ángel Montoro
  6. 57' Julio Alonso Juan Alcedo
  7. 65' Oier Luengo Redondo
  8. 67' Jonathan Dubasin Olaetxea
  9. 67' Sergi Maestre Maikel Mesa
  10. 68' Rodri Tarín
  11. 69' Riki Rodríguez
  12. 72' Sergi Enrich S. Obeng
  13. 79' A. Kawaya Riki Rodríguez
  14. 79' Fran Álvarez Juanma García
  15. 79' Jimmy Suárez Luismi Sánchez
  16. 79' Abel Bretones Hugo Rama
  17. 81' Álvaro Rodríguez
  18. 82' A. Kawaya · Jonathan Dubasin 1-0
  19. 84' Jonathan Dubasin
  20. FT1-0

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Bernabé Barragán 7.6
  2. 23Álvaro Rodríguez 6.9
  3. 2M. Djetei 7.3
  4. 6F. Boyomo 7.5
  5. 26Juan Alcedo ▼ 57' 6.7
  6. 18Riki Rodríguez ▼ 79' 6.6
  7. 19Olaetxea ▼ 67' 6.7
  8. 5Maikel Mesa ▼ 67' 6.6
  9. 7Juanma García ▼ 79' 6.9
  10. 12Higinio Marín 6.6
  11. 10Manu Fuster 7.3

Dự bị 11

  1. 17Julio Alonso ▲ 57' 6.9
  2. 16Jonathan Dubasin ▲ 67' 7.2
  3. 14Sergi Maestre ▲ 67' 6.3
  4. 9A. Kawaya ▲ 79' 7.3
  5. 8Fran Álvarez ▲ 79' 6.5
  6. 22Dani González
  7. 15Javi Martínez
  8. 27E. Attipoe
  9. 13Diego Altube
  10. 21Tomás Reymão
  11. 24Antonio Cristian
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bolo
  1. 13Tomeu Nadal 6.9
  2. 24Lucas Ahijado 6.3
  3. 3Rodri Tarín 6.6
  4. 15Oier Luengo 7.2
  5. 21Carlos Pomares 7.2
  6. 20Hugo Rama ▼ 79' 6.7
  7. 5Luismi Sánchez ▼ 79' 7.3
  8. 6Javi Mier ▼ 56' 6.6
  9. 19Ángel Montoro ▼ 56' 6.7
  10. 16S. Obeng ▼ 72' 6.6
  11. 9Borja Bastón 7.2

Dự bị 9

  1. 7Viti Rozada ▲ 56' 6.3
  2. 10Borja Sánchez ▲ 56' 6.5
  3. 23Sergi Enrich ▲ 72' 6.7
  4. 14Jimmy Suárez ▲ 79' 6.7
  5. 28Abel Bretones ▲ 79' 6.3
  6. 11M. Flores
  7. 37Mario Sesè
  8. 1Q. Braat
  9. 17D. Aceves

Thống kê

023
440
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
413Chuyền bóng313
325Chuyền chính xác235
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu51
72Ghi được40
59Thủng lưới41
1.36Bàn thắng mỗi trận0.78
16Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn12
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu