CD Mirandés vs CD Leganés
Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 0-0 CD Leganés tại Segunda División, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 0, hòa 4, CD Leganés thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
- Trọng tài
- Rubén Ávalos
- Phong độ
- DWLLW CD Mirandés
- DDWWD CD Leganés
- 36' José Manuel Arnáiz
- 39' Alejandro Barbudo Barbu
- HT0-0
- 61' Roberto López
- 66' ▲ Javier Llabrés ▼ Roberto López
- 70' ▲ Fede Vico ▼ Dani Raba
- 76' ▲ Beñat Prados ▼ Oriol Rey
- 81' ▲ J. Narváez ▼ Jon Karrikaburu
- 84' ▲ Álvaro Sanz ▼ Óscar Pinchi
- 86' ▲ S. Cissé ▼ G. Shibasaki
- FT0-0
Đội hình
- 13Alfonso Herrero 7.5
- 4Álex Martín 6.3
- 27N. Michelis 7.2
- 3Barbu 7.9
- 8Juanlu Sánchez 6.6
- 10César Gelabert 7.2
- 20Oriol Rey ▼ 76' 6.9
- 12José Salinas 6.7
- 21Roberto López ▼ 66' 6.6
- 14Óscar Pinchi ▼ 84' 7.0
- 9Raúl García 6.3
Dự bị 10
- 28Javier Llabrés ▲ 66' 6.5
- 6Beñat Prados ▲ 76' 6.5
- 18Álvaro Sanz ▲ 84' 6.3
- 25Ž. Frelih
- 23David Vicente
- 7Nico Serrano
- 19Manu García
- 22Jofre Carreras
- 29Juan Durán
- 11Simón Moreno
- 13Asier Riesgo 7.2
- 2A. Nyom 6.9
- 3Jorge Sáenz 6.7
- 6Sergio González 7.2
- 21Miramón 7.3
- 17Dani Raba ▼ 70' 6.6
- 20Iker Undabarrena 7.0
- 8G. Shibasaki ▼ 86' 7.3
- 15Enric Franquesa 6.6
- 19Jon Karrikaburu ▼ 81' 6.2
- 10José Arnáiz 7.9
Dự bị 11
- 14Fede Vico ▲ 70' 6.6
- 7J. Narváez ▲ 81' 6.9
- 32S. Cissé ▲ 86' 7.0
- 4K. Omeruo
- 1Dani Jiménez
- 18Rubén Pardo
- 5Josema Sánchez
- 33Lalo Aguilar
- 24P. Parzyszek
- 25Belman
- 43Carlos Arauz
Thống kê
02⚑3
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm10
2Trúng đích5
2Chệch đích5
1Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn0
3Phạt góc6
4Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
395Chuyền bóng491
323Chuyền chính xác420
82%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 30 | +25 | 75 | |
| 2 | 42 | 49 - 29 | +20 | 72 | |
| 3 | 42 | 46 - 30 | +16 | 72 | |
| 4 | 42 | 47 - 33 | +14 | 71 | |
| 5 | 42 | 45 - 36 | +9 | 71 | |
| 6 | 42 | 58 - 47 | +11 | 67 | |
| 7 | 42 | 47 - 37 | +10 | 59 | |
| 8 | 42 | 34 - 35 | -1 | 59 | |
| 9 | 42 | 47 - 49 | -2 | 58 | |
| 10 | 42 | 42 - 37 | +5 | 57 | |
| 11 | 42 | 33 - 35 | -2 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 40 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 40 - 39 | +1 | 53 | |
| 14 | 42 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 15 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 16 | 42 | 48 - 54 | -6 | 52 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 50 | |
| 18 | 42 | 49 - 55 | -6 | 50 | |
| 19 | 42 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 20 | 42 | 37 - 44 | -7 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 66 | -33 | 34 | |
| 22 | 42 | 27 - 57 | -30 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu50
52Ghi được46
62Thủng lưới49
1.08Bàn thắng mỗi trận0.92
12Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai22