CD Leganés vs CD Mirandés
Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 1-0 CD Mirandés tại Segunda División, 31 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 3, hòa 1, CD Mirandés thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 42
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Butarque, Leganes
- Phong độ
- DDWWD CD Leganés
- DWLLW CD Mirandés
- 18' Juan Gutiérrez
- 25' Diego García
- 34' Javier Hernández
- 45'+2 Salim El Jebari
- HT0-0
- 55' ▲ A. Millan ▼ D. Garcia
- 66' ▲ A. Martin Luis ▼ A. Houary
- 69' A. Millan · D. Rodriguez 1-0
- 74' Juan Cruz
- 75' ▲ E. Franquesa ▼ N. Garcia
- 75' ▲ R. Pulido ▼ R. Pena
- 75' ▲ C. Guirao ▼ D. Rodriguez
- 75' ▲ M. Pascual ▼ T. Helguera
- 75' ▲ J. Martinez Landa ▼ H. Novoa Ramos
- 82' ▲ O. Plano ▼ S. Cisse
- 83' ▲ P. Perez ▼ S. El Jebari
- 84' Unax del Cura
- 90'+6 Marvel
- 90'+9 Aarón Martín
- 90'+8 Juan Palomares
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Soriano
- 7R. Pena ▼ 75'
- 6G. Aguilar Lopez
- 5I. Miquel
- 2Marvel
- 24A. Diawara
- 8S. Cisse ▼ 82'
- 10J. Cruz
- 9D. Rodriguez ▼ 75'
- 17N. Garcia ▼ 75'
- 19D. Garcia ▼ 55'
Dự bị 12
- 31J. Garrido
- 13M. San Roman
- 20O. Plano ▲ 82'
- 15E. Franquesa ▲ 75'
- 23A. Millan ▲ 55'
- 4R. Pulido ▲ 75'
- 21A. Campos
- 11Duk
- 14R. Lopez
- 12L. Asue
- 22S. Figueredo
- 26C. Guirao ▲ 75'
- 13Juanpa
- 2H. Novoa Ramos ▼ 75'
- 22J. Gutierrez
- 15J. Cabello
- 3F. Medrano
- 6T. Helguera ▼ 75'
- 18R. Bauza
- 28J. Hernandez
- 29A. Houary ▼ 66'
- 30S. El Jebari ▼ 83'
- 48U. del Cura
Dự bị 12
- 1I. Nikic
- 10C. Fernandez
- 4M. Pascual ▲ 75'
- 8A. Martin Luis ▲ 66'
- 19N. Maras
- 11M. Malsa
- 21S. Postigo
- 17P. Perez ▲ 83'
- 24I. Cordoba
- 16S. Clua
- 42J. Martinez Landa ▲ 75'
- 27T. Tamarit
Thống kê
03⚑5
⚑350
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm12
2Trúng đích5
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị3
20Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
5Cứu thua1
212Chuyền bóng382
155Chuyền chính xác312
73%Chính xác chuyền82%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu45
50Ghi được48
56Thủng lưới74
1.06Bàn thắng mỗi trận1.07
15Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai27