CD Leganés
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
CD Mirandés

CD Leganés vs CD Mirandés

Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 2-2 CD Mirandés tại Segunda División, 6 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 6, hòa 4, CD Mirandés thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganes
Trọng tài
Andrés Fuentes
Phong độ
DDWWD CD Leganés
DWLLW CD Mirandés
  1. 7' Juan Muñoz · José Arnáiz 1-0
  2. 37' 1-1 Roberto López · Juanlu Sánchez
  3. 39' Juan Muñoz
  4. 45'+1 Rubén Pardo
  5. HT1-1
  6. 55' Fede Vico
  7. 56' 1-2 Juanlu Sánchez · José Salinas
  8. 61' Raúl Navas
  9. 68' Dani Raba R. Durmisi
  10. 68' S. Cissé Y. Neyou
  11. 69' Beñat Prados Óscar Pinchi
  12. 77' Raúl Parra Roberto López
  13. 78' Naim García José Arnáiz
  14. 86' Alejandro Barbudo Barbu
  15. 86' Y. Qasmi Fede Vico
  16. 86' Manu García Oriol Rey
  17. 86' S. Mráz Raúl García
  18. 90'+3 Alfonso Herrero
  19. 90' Dani Raba · Sergio González 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

CD Leganés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Idiakez
  1. 13Asier Riesgo 6.3
  2. 2A. Nyom 6.6
  3. 3Jorge Sáenz 6.6
  4. 6Sergio González 7.0
  5. 22R. Durmisi ▼ 68' 6.2
  6. 21Miramón 7.2
  7. 18Rubén Pardo 7.7
  8. 16Y. Neyou ▼ 68' 6.7
  9. 10José Arnáiz ▼ 78' 6.0
  10. 14Fede Vico ▼ 86' 6.9
  11. 11Juan Muñoz 7.2

Dự bị 12

  1. 17Dani Raba ▲ 68' 7.2
  2. 32S. Cissé ▲ 68' 6.7
  3. 27Naim García ▲ 78' 6.2
  4. 9Y. Qasmi ▲ 86' 6.3
  5. 33Lalo Aguilar
  6. 4K. Omeruo
  7. 24P. Parzyszek
  8. 20Iker Undabarrena
  9. 5Josema Sánchez
  10. 1Dani Jiménez
  11. 25Belman
  12. 28Manu Garrido
CD Mirandés Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Joseba Etxeberria
  1. 13Alfonso Herrero 6.3
  2. 8Juanlu Sánchez 7.9
  3. 4Álex Martín 7.0
  4. 16Raúl Navas 6.7
  5. 26Barbu 6.2
  6. 12José Salinas 6.6
  7. 21Roberto López ▼ 77' 8.2
  8. 10César Gelabert 7.2
  9. 20Oriol Rey ▼ 86' 6.9
  10. 14Óscar Pinchi ▼ 69' 6.3
  11. 9Raúl García ▼ 86' 6.7

Dự bị 9

  1. 6Beñat Prados ▲ 69' 6.5
  2. 3Raúl Parra ▲ 77' 6.2
  3. 19Manu García ▲ 86' 6.5
  4. 17S. Mráz ▲ 86' 6.3
  5. 1Ramón Juan
  6. 32Nacho Castillo
  7. 27N. Michelis
  8. 22Jofre Carreras
  9. 29Juan Durán

Thống kê

032
221
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
2Phạt góc2
1Việt vị3
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
413Chuyền bóng394
328Chuyền chính xác302
79%Chính xác chuyền77%

So sánh

50Trận đấu48
46Ghi được52
49Thủng lưới62
0.92Bàn thắng mỗi trận1.08
18Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu