CD Mirandés vs CD Leganés
Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 1-2 CD Leganés tại Segunda División, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 0, hòa 4, CD Leganés thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
- Trọng tài
- Francisco Hernández
- Phong độ
- DWLLW CD Mirandés
- DDWWD CD Leganés
- 9' 0-1 Jon Bautista · E. Bárcenas
- 22' Brugui · Imanol García de Albéniz 1-1
- HT1-1
- 53' Lazar Ranđelović
- 57' ▲ Álex López ▼ Oriol Rey
- 64' ▲ Simón Moreno ▼ Iñigo Vicente
- 64' ▲ H. Hassan ▼ Brugui
- 68' ▲ C. Doukouré ▼ Fede Vico
- 68' ▲ José Arnáiz ▼ L. Ranđelović
- 73' ▲ Sergi Palencia ▼ Bustinza
- 74' Cheick Doukouré
- 79' 1-2 Javi Hernández
- 83' ▲ Alejandro Marqués ▼ Víctor Meseguer
- 83' ▲ Sergio Carreira ▼ Iago López
- 90'+4 Haissem Hassan
- 90'+4 Javier Hernandez
- 90'+3 ▲ Sergio González ▼ Rubén Pardo
- 90'+3 ▲ Borja Garcés ▼ Jon Bautista
- FT1-2
Đội hình
- 13Raúl Lizoáin 6.7
- 5Odei Onaindia 6.6
- 4A. Arroyo 7.2
- 20Iago López ▼ 83' 6.9
- 19Imanol García de Albéniz ⇢ 6.5
- 23Oriol Rey ▼ 57' 6.7
- 15R. Capellini 6.7
- 14Brugui ⚽ ▼ 64' 7.3
- 8Víctor Meseguer ▼ 83' 6.2
- 10Iñigo Vicente ▼ 64' 7.3
- 24Sergio Camello 6.5
Dự bị 8
- 6Álex López ▲ 57' 6.3
- 11Simón Moreno ▲ 64' 6.7
- 9H. Hassan ▲ 64' 6.5
- 17Alejandro Marqués ▲ 83' 6.3
- 2Sergio Carreira ▲ 83' 7.2
- 21B. Letić
- 28Rementeria
- 27Ramón Juan
- 1Iván Villar 6.6
- 4K. Omeruo 7.2
- 5Bruno 6.3
- 3Bustinza ▼ 73' 6.7
- 20Javi Hernández ⚽ 7.9
- 8G. Shibasaki 7.0
- 18Rubén Pardo ▼ 90' 7.2
- 21Fede Vico ▼ 68' 6.9
- 12L. Ranđelović ▼ 68' 6.9
- 23E. Bárcenas ⇢ 6.9
- 24Jon Bautista ⚽ ▼ 90' 7.7
Dự bị 12
- 22C. Doukouré ▲ 68' 6.2
- 10José Arnáiz ▲ 68' 6.3
- 2Sergi Palencia ▲ 73' 6.7
- 6Sergio González ▲ 90'
- 28Borja Garcés ▲ 90'
- 17Eraso
- 16Xavi Quintillà
- 13Asier Riesgo
- 15Rodri Tarín
- 11Juan Muñoz
- 34Naim García
- 9Sabin Merino
Thống kê
01⚑3
⚑530
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm13
4Trúng đích4
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
473Chuyền bóng395
379Chuyền chính xác298
80%Chính xác chuyền75%
So sánh
49Trận đấu51
65Ghi được66
67Thủng lưới61
1.33Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai35