Málaga CF
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
UD Las Palmas

Málaga CF vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-4 UD Las Palmas tại Segunda División, 22 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 4, hòa 4, UD Las Palmas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 2
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Trọng tài
Francisco Hernández
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WWWLD UD Las Palmas
  1. -5' Juanfran
  2. 11' Jonás Ramalho E. Burgos
  3. 25' Alex Suárez
  4. 44' 0-1 Óscar Clemente · Alberto Moleiro
  5. HT0-1
  6. 46' Fran Sol Jozabed
  7. 46' Álvaro Lemos Álex Suárez
  8. 47' Genaro
  9. 56' Fran Villalba Luis Muñoz
  10. 56' 0-2 Cardona · Óscar Clemente
  11. 62' Eric Curbelo Sidnei
  12. 62' Benito Ramírez Óscar Clemente
  13. 69' Loren Zúñiga Álex Gallar
  14. 69' Ramón Enríquez Genaro Rodríguez
  15. 70' 0-3 Álvaro Jiménez · Alberto Moleiro
  16. 75' Fabio González Álvaro Jiménez
  17. 81' Marvin Alberto Moleiro
  18. 87' 0-4 Marvin · Fabio González
  19. FT0-4

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Guede
  1. 1Manolo Reina 5.9
  2. 4Unai Bustinza 7.5
  3. 20E. Burgos ▼ 11' 6.6
  4. 5Juande Rivas 6.6
  5. 27Víctor Olmo 5.6
  6. 8Luis Muñoz ▼ 56' 6.0
  7. 16Genaro Rodríguez ▼ 69' 6.3
  8. 19Jozabed ▼ 46' 6.7
  9. 11Álex Gallar ▼ 69' 6.9
  10. 10Aleix Febas 6.7
  11. 24Rubén Castro 6.2

Dự bị 10

  1. 22Jonás Ramalho ▲ 11' 6.3
  2. 9Fran Sol ▲ 46' 6.7
  3. 21Fran Villalba ▲ 56' 6.3
  4. 29Loren Zúñiga ▲ 69' 5.9
  5. 6Ramón Enríquez ▲ 69' 6.6
  6. 3Javi Jiménez
  7. 14Pablo Hervías
  8. 13Rubén Yáñez
  9. 23Alberto Escassi
  10. 2Juanfran
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 8.0
  2. 4Álex Suárez ▼ 46' 6.3
  3. 23Saúl Coco 7.2
  4. 18Sidnei ▼ 62' 7.0
  5. 3Sergi Cardona 7.9
  6. 22O. Mfulu 7.2
  7. 15Álvaro Jiménez ▼ 75' 8.3
  8. 12E. Loiodice 7.3
  9. 10Alberto Moleiro ⇢2 ▼ 81' 7.5
  10. 17Óscar Clemente ▼ 62' 8.2
  11. 19Cardona 7.2

Dự bị 9

  1. 14Álvaro Lemos ▲ 46' 6.7
  2. 6Eric Curbelo ▲ 62' 6.7
  3. 11Benito Ramírez ▲ 62' 6.7
  4. 8Fabio González ▲ 75' 7.3
  5. 2Marvin ▲ 81' 7.6
  6. 1Álex Domínguez
  7. 27Ale García
  8. 28Julen Perez
  9. 26Ale Palanca

Thống kê

021
310
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm18
5Trúng đích7
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
1Phạt góc3
4Việt vị3
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
411Chuyền bóng461
319Chuyền chính xác373
78%Chính xác chuyền81%

So sánh

49Trận đấu49
43Ghi được57
56Thủng lưới34
0.88Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới26
15Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu